Giờ hiện tại ở Somalia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:42 ↓ 17:46 (12 giờ 4 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EAT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+252
Dân số
15.008.154
Diện tích
637.657 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Somalia muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Somalia hiện tại

Múi giờ của Somalia

Somalia dùng một múi giờ: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Mogadishu

Thành phố lớn ở Somalia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Mogadishu2.587.183
Borama597.842
Hargeisa477.876
Berbera242.344
Kismayo234.852
Merca230.100
El Dibir200.000
Ruqi148.702
Baidoa129.839
Cabudwaaq120.000
Địa điểmDân số
Burao99.270
Kaambooni79.000
Gebiley77.320
Bosaso74.287
Beled Hawo73.000
Balanbale68.000
Afgooye65.461
Galkayo61.200
Las Anod60.100
Garoowe57.300
Địa điểmDân số
Beledweyne55.410
Qoryoley51.720
Jowhar47.086
Jilib43.694
Jamame42.270
Bardera42.240
Dhabad36.000
Erigavo33.853
Luuq33.820
Buurhakaba27.792

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Somalia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhSomalia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Somalia (EAT)EAT sang UTCUTC+0EAT sang ESTUTC-5EAT sang ISTUTC+5:30EAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Somalia (EAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Somalia

Thủ đô
Mogadishu
Diện tích
637.657 km²
Dân số
15.008.154
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Shilling Somali (SOS)
Mã điện thoại
+252
Tên miền quốc gia
.so
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Somali, Tiếng Ả Rập, Tiếng Italy, Tiếng Anh
Nước láng giềng
Djibouti, Ethiopia, Kenya
Định dạng mã bưu chính
@@ ###### = chữ số · @ = chữ cái

Câu hỏi thường gặp

Somalia dùng múi giờ nào?

Somalia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3); mã IANA là Africa/Mogadishu.

Somalia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Somalia không đổi giờ; giữ EAT (UTC+3) quanh năm.

Somalia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Somalia sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Somalia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Somalia là +252; tiền tệ là Shilling Somali (SOS). Tên miền quốc gia là .so.

Bây giờ ở Mogadishu là mấy giờ?

Mogadishu theo Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Mogadishu là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.