Giờ hiện tại ở Ethiopia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- EAT
- UTC hiện tại
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +251
- Dân số
- 109.224.559
- Diện tích
- 1.127.127 km²
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ethiopia muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ethiopia hiện tại
Múi giờ của Ethiopia
Ethiopia dùng một múi giờ: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Africa/Addis_Ababa
Thành phố lớn ở Ethiopia
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Addis Ababa | 3.860.000 |
| Jijiga | 483.000 |
| Gondar | 466.000 |
| Makale | 457.900 |
| Adama | 456.900 |
| Warder | 450.400 |
| Awasa | 422.200 |
| Bahir Dar | 350.000 |
| Dire Dawa | 343.000 |
| Dessie | 270.400 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Jimma | 250.900 |
| Shashamane | 208.400 |
| Bishoftu | 207.400 |
| Sodo | 204.100 |
| Arba Minch | 201.000 |
| Hosa’ina | 188.200 |
| Dila | 158.800 |
| Harar | 157.000 |
| Nekemte | 156.000 |
| Ārabī | 148.933 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Debre Berhan | 146.900 |
| Debre Marqos | 140.700 |
| Asella | 139.500 |
| Kombolcha | 132.100 |
| Debre Tabor | 125.300 |
| Adigrat | 121.800 |
| Weldiya | 104.000 |
| Sebeta | 102.300 |
| Burayu | 101.400 |
| Inda Silasē | 100.100 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ethiopia
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ |
Đổi giờ nhanhEthiopia ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ethiopia (EAT) | EAT sang UTCUTC+0 | EAT sang ESTUTC-5 | EAT sang ISTUTC+5:30 | EAT sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 03:003:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 05:005:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 07:007:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 09:009:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Ethiopia (EAT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 13:001:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 15:003:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 17:005:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 19:007:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 21:009:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Ethiopia
- Thủ đô
- Addis Ababa
- Diện tích
- 1.127.127 km²
- Dân số
- 109.224.559
- Châu lục
- Châu Phi
- Tiền tệ
- Birr Ethiopia (ETB)
- Mã điện thoại
- +251
- Tên miền quốc gia
- .et
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Amharic, Tiếng Anh, Tiếng Oromo, Tiếng Tigrinya, Tiếng Somali
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Ethiopia dùng múi giờ nào?
Ethiopia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3); mã IANA là Africa/Addis_Ababa.
Ethiopia có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Ethiopia không đổi giờ; giữ EAT (UTC+3) quanh năm.
Ethiopia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Ethiopia sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Ethiopia là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Ethiopia là +251; tiền tệ là Birr Ethiopia (ETB). Tên miền quốc gia là .et.
Bây giờ ở Addis Ababa là mấy giờ?
Addis Ababa theo Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Addis Ababa là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.