Giờ hiện tại ở Ethiopia

Mặt trời hôm nay ↑ 06:14 ↓ 18:07 (11 giờ 53 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EAT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+251
Dân số
109.224.559
Diện tích
1.127.127 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ethiopia muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ethiopia hiện tại

Múi giờ của Ethiopia

Ethiopia dùng một múi giờ: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Addis_Ababa

Thành phố lớn ở Ethiopia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Addis Ababa3.860.000
Jijiga483.000
Gondar466.000
Makale457.900
Adama456.900
Warder450.400
Awasa422.200
Bahir Dar350.000
Dire Dawa343.000
Dessie270.400
Địa điểmDân số
Jimma250.900
Shashamane208.400
Bishoftu207.400
Sodo204.100
Arba Minch201.000
Hosa’ina188.200
Dila158.800
Harar157.000
Nekemte156.000
Ārabī148.933
Địa điểmDân số
Debre Berhan146.900
Debre Marqos140.700
Asella139.500
Kombolcha132.100
Debre Tabor125.300
Adigrat121.800
Weldiya104.000
Sebeta102.300
Burayu101.400
Inda Silasē100.100

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ethiopia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhEthiopia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ethiopia (EAT)EAT sang UTCUTC+0EAT sang ESTUTC-5EAT sang ISTUTC+5:30EAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Ethiopia (EAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ethiopia

Thủ đô
Addis Ababa
Diện tích
1.127.127 km²
Dân số
109.224.559
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Birr Ethiopia (ETB)
Mã điện thoại
+251
Tên miền quốc gia
.et
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Amharic, Tiếng Anh, Tiếng Oromo, Tiếng Tigrinya, Tiếng Somali
Nước láng giềng
Djibouti, Eritrea, Kenya, Nam Sudan, Somalia, Sudan
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Ethiopia dùng múi giờ nào?

Ethiopia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3); mã IANA là Africa/Addis_Ababa.

Ethiopia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Ethiopia không đổi giờ; giữ EAT (UTC+3) quanh năm.

Ethiopia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ethiopia sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Ethiopia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ethiopia là +251; tiền tệ là Birr Ethiopia (ETB). Tên miền quốc gia là .et.

Bây giờ ở Addis Ababa là mấy giờ?

Addis Ababa theo Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Addis Ababa là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.