Giờ hiện tại ở Sudan

Mặt trời hôm nay ↑ 05:44 ↓ 17:27 (11 giờ 43 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CAT
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+249
Dân số
41.801.533
Diện tích
1.861.484 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sudan muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sudan hiện tại

Múi giờ của Sudan

Sudan dùng một múi giờ: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Khartoum

Thành phố lớn ở Sudan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Khartoum1.974.647
Omdurman1.849.659
Bahri1.012.211
Nyala565.734
Port Sudan489.725
Kassala401.477
Al-Ubayyid393.311
Al Qadarif363.945
Kosti345.068
Wad Madani332.714
Địa điểmDân số
Ed Daein264.734
Al-Fashir252.609
Singa250.000
Ad-Damazin186.051
Geneina162.981
Rabak135.281
El Geneina Fort134.264
Sennar130.122
Al Manāqil128.297
Gereida120.000
Địa điểmDân số
Atbarah112.021
En Nahud108.008
Ad-Damir103.941
Kaduqli87.666
Ed Dueim87.068
Burām65.473
Shendi63.746
New Halfa63.589
Dilling59.089
Umm Ruwaba56.833

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sudan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhSudan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sudan (CAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Sudan (CAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Sudan

Thủ đô
Khartoum
Diện tích
1.861.484 km²
Dân số
41.801.533
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Bảng Sudan (SDG)
Mã điện thoại
+249
Tên miền quốc gia
.sd
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, fia
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Sudan dùng múi giờ nào?

Sudan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2); mã IANA là Africa/Khartoum.

Sudan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Sudan không đổi giờ; giữ CAT (UTC+2) quanh năm.

Sudan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Sudan sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Sudan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Sudan là +249; tiền tệ là Bảng Sudan (SDG). Tên miền quốc gia là .sd.

Bây giờ ở Khartoum là mấy giờ?

Khartoum theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Khartoum là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.