Giờ hiện tại ở Sát (Chad)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:51 ↓ 17:39 (11 giờ 48 phút)WATUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WAT
UTC hiện tại
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+235
Dân số
15.477.751
Diện tích
1.284.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sát (Chad) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sát (Chad) hiện tại

Múi giờ của Sát (Chad)

Sát (Chad) dùng một múi giờ: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Ndjamena

Thành phố lớn ở Sát (Chad)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
N'Djamena1.359.526
Moundou196.124
Abeche139.983
Sarh138.928
Kelo82.677
Am Timan74.691
Doba70.942
Pala70.677
Bongor63.699
Goz Beida58.941
Địa điểmDân số
Koumra54.109
Mongo53.768
Bol51.389
Mao50.681
Déressia50.113
Iriba47.972
Faya-Largeau44.011
Bitkine41.871
Bébédja40.289
Massakory39.944
Địa điểmDân số
Umm Hājar37.941
Moussoro35.100
Biltine33.540
Léré32.721
Fianga31.668
Goré30.936
Ati29.867
Amdjarass29.793
Gounou Gaya29.742
Massaguet28.401

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sát (Chad)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Đổi giờ nhanhSát (Chad) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sát (Chad) (WAT)WAT sang UTCUTC+0WAT sang ESTUTC-5WAT sang ISTUTC+5:30WAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
01:001:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
03:003:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
05:005:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
07:007:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
09:009:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
11:0011:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
Sát (Chad) (WAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
13:001:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
15:003:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
17:005:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
19:007:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
21:009:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
23:0011:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Sát (Chad)

Thủ đô
N'Djamena
Diện tích
1.284.000 km²
Dân số
15.477.751
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Franc CFA Trung Phi (XAF)
Mã điện thoại
+235
Tên miền quốc gia
.td
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp, Tiếng Ả Rập, sre
Định dạng mã bưu chính
TKCA 1ZZ

Câu hỏi thường gặp

Sát (Chad) dùng múi giờ nào?

Sát (Chad) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1); mã IANA là Africa/Ndjamena.

Sát (Chad) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Sát (Chad) không đổi giờ; giữ WAT (UTC+1) quanh năm.

Sát (Chad) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Sát (Chad) sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Sát (Chad) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Sát (Chad) là +235; tiền tệ là Franc CFA Trung Phi (XAF). Tên miền quốc gia là .td.

Bây giờ ở N'Djamena là mấy giờ?

N'Djamena theo Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở N'Djamena là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.