Giờ hiện tại ở Niger
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- WAT
- UTC hiện tại
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +227
- Dân số
- 22.442.948
- Diện tích
- 1.267.000 km²
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Niger muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Niger hiện tại
Múi giờ của Niger
Niger dùng một múi giờ: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Africa/Niamey
Thành phố lớn ở Niger
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Niamey | 1.323.691 |
| Maradi | 361.702 |
| Zinder | 318.874 |
| Tahoua | 159.468 |
| Agadez | 149.549 |
| Arlit | 106.448 |
| Alaghsas | 88.561 |
| Birni-N'Konni | 85.494 |
| Dosso | 79.406 |
| Gaya | 61.533 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Tessaoua | 58.750 |
| Diffa | 54.082 |
| Dogondoutchi | 50.037 |
| Méhana | 40.593 |
| Dakoro | 39.645 |
| Tera | 39.410 |
| Mirriah | 38.446 |
| Madaoua | 37.858 |
| Matamey | 37.374 |
| Magaria | 35.091 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Nguigmi | 32.035 |
| Youri Kourtéré | 31.598 |
| Tillabéri | 30.822 |
| Illéla | 30.439 |
| Abalak | 29.561 |
| Tanout | 27.527 |
| Ayorou | 26.290 |
| Goure | 24.752 |
| Guidan Roumdji | 23.718 |
| Aguie | 23.545 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Niger
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Đổi giờ nhanhNiger ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Niger (WAT) | WAT sang UTCUTC+0 | WAT sang ESTUTC-5 | WAT sang ISTUTC+5:30 | WAT sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| Niger (WAT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Niger
- Thủ đô
- Niamey
- Diện tích
- 1.267.000 km²
- Dân số
- 22.442.948
- Châu lục
- Châu Phi
- Tiền tệ
- Franc CFA Tây Phi (XOF)
- Mã điện thoại
- +227
- Tên miền quốc gia
- .ne
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Pháp, Tiếng Hausa, kr, dje
- Nước láng giềng
- An-ghê-ri (Algeria), Bê-nanh (Benin), Burkina Faso, Libya, Mali, Nigeria, Sát (Chad)
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Niger dùng múi giờ nào?
Niger dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1); mã IANA là Africa/Niamey.
Niger có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Niger không đổi giờ; giữ WAT (UTC+1) quanh năm.
Niger chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Niger sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Niger là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Niger là +227; tiền tệ là Franc CFA Tây Phi (XOF). Tên miền quốc gia là .ne.
Bây giờ ở Niamey là mấy giờ?
Niamey theo Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Niamey là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.