Giờ hiện tại ở Niger

Mặt trời hôm nay ↑ 06:44 ↓ 18:30 (11 giờ 46 phút)WATUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WAT
UTC hiện tại
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+227
Dân số
22.442.948
Diện tích
1.267.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Niger muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Niger hiện tại

Múi giờ của Niger

Niger dùng một múi giờ: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Niamey

Thành phố lớn ở Niger

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Niamey1.323.691
Maradi361.702
Zinder318.874
Tahoua159.468
Agadez149.549
Arlit106.448
Alaghsas88.561
Birni-N'Konni85.494
Dosso79.406
Gaya61.533
Địa điểmDân số
Tessaoua58.750
Diffa54.082
Dogondoutchi50.037
Méhana40.593
Dakoro39.645
Tera39.410
Mirriah38.446
Madaoua37.858
Matamey37.374
Magaria35.091
Địa điểmDân số
Nguigmi32.035
Youri Kourtéré31.598
Tillabéri30.822
Illéla30.439
Abalak29.561
Tanout27.527
Ayorou26.290
Goure24.752
Guidan Roumdji23.718
Aguie23.545

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Niger

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Đổi giờ nhanhNiger ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Niger (WAT)WAT sang UTCUTC+0WAT sang ESTUTC-5WAT sang ISTUTC+5:30WAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
01:001:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
03:003:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
05:005:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
07:007:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
09:009:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
11:0011:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
Niger (WAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
13:001:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
15:003:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
17:005:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
19:007:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
21:009:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
23:0011:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Niger

Thủ đô
Niamey
Diện tích
1.267.000 km²
Dân số
22.442.948
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Mã điện thoại
+227
Tên miền quốc gia
.ne
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp, Tiếng Hausa, kr, dje
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Niger dùng múi giờ nào?

Niger dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1); mã IANA là Africa/Niamey.

Niger có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Niger không đổi giờ; giữ WAT (UTC+1) quanh năm.

Niger chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Niger sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Niger là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Niger là +227; tiền tệ là Franc CFA Tây Phi (XOF). Tên miền quốc gia là .ne.

Bây giờ ở Niamey là mấy giờ?

Niamey theo Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Niamey là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.