Giờ hiện tại ở Burkina Faso

Mặt trời hôm nay ↑ 05:57 ↓ 17:45 (11 giờ 48 phút)GMTUTC+0Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT
UTC hiện tại
UTC+0
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+226
Dân số
19.751.535
Diện tích
274.200 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Burkina Faso muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Burkina Faso hiện tại

Múi giờ của Burkina Faso

Burkina Faso dùng một múi giờ: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Ouagadougou

Thành phố lớn ở Burkina Faso

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Ouagadougou2.415.266
Bobo Dioulasso904.920
Koudougou160.239
Ouahigouya124.587
Kaya121.970
Banfora117.452
Pouytenga96.469
Houndé87.151
Fada N'gourma73.200
Dédougou63.617
Địa điểmDân số
Tenkodogo61.936
Djibo61.462
Kongoussi53.627
Léo51.743
Koupéla49.372
Titao48.241
Dori46.512
Arbinda45.818
Gaoua45.284
Garango40.404
Địa điểmDân số
Gourcy40.141
Yako38.679
Zorgo35.398
Orodara33.422
Ziniaré33.296
Niangoloko33.292
Nouna32.428
Bama31.215
Bittou31.210
Kombissiri28.617

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Burkina Faso

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−7 giờ
Thành phố México CST
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−4 giờ
Luân Đôn ☀BST
+1 giờ
Abuja WAT
+1 giờ
Dublin ☀IST
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+2 giờ
Madrid ☀CEST
+2 giờ
Roma ☀CEST
+2 giờ
Paris ☀CEST
+2 giờ
Jerusalem ☀IDT
+3 giờ
Riyadh AST
+3 giờ
Ankara TRT
+3 giờ
Dubai GST
+4 giờ
New Delhi IST
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+7 giờ
Manila PHT
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+8 giờ
Tokyo JST
+9 giờ
Seoul KST
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+13 giờ

Đổi giờ nhanhBurkina Faso ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Burkina Faso (GMT)Giờ UTCUTC+0GMT sang ESTUTC-5GMT sang ISTUTC+5:30GMT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
01:001:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
02:002:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
03:003:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
04:004:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
05:005:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
06:006:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
07:007:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
08:008:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
09:009:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
10:0010:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
11:0011:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
Burkina Faso (GMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
13:001:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
14:002:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
15:003:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
16:004:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
17:005:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
18:006:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
19:007:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
20:008:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
21:009:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
22:0010:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
23:0011:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Burkina Faso

Thủ đô
Ouagadougou
Diện tích
274.200 km²
Dân số
19.751.535
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Mã điện thoại
+226
Tên miền quốc gia
.bf
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp, mos

Câu hỏi thường gặp

Burkina Faso dùng múi giờ nào?

Burkina Faso dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0); mã IANA là Africa/Ouagadougou.

Burkina Faso có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Burkina Faso không đổi giờ; giữ GMT (UTC+0) quanh năm.

Burkina Faso chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Burkina Faso cùng giờ với UTC (UTC+0) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Burkina Faso là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Burkina Faso là +226; tiền tệ là Franc CFA Tây Phi (XOF). Tên miền quốc gia là .bf.

Bây giờ ở Ouagadougou là mấy giờ?

Ouagadougou theo Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0): khi là 12:00 UTC thì ở Ouagadougou là 12:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.