Giờ hiện tại ở Mali

Mặt trời hôm nay ↑ 06:23 ↓ 18:11 (11 giờ 48 phút)GMTUTC+0Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT
UTC hiện tại
UTC+0
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+223
Dân số
19.077.690
Diện tích
1.240.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Mali muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Mali hiện tại

Múi giờ của Mali

Mali dùng một múi giờ: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Bamako

Thành phố lớn ở Mali

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bamako4.227.569
Sikasso349.324
Koutiala218.031
Segou205.787
Kayes194.716
Mopti186.187
Kalaban Koro148.247
Gao133.110
Kati130.254
San103.227
Địa điểmDân số
Bougouni90.234
Timbuktu84.208
Kita75.598
Dialakorodji70.619
Koulikoro64.128
Fana56.809
Markala53.738
Niono52.584
Nioro du Sahel51.933
Kolokani48.774
Địa điểmDân số
Bourem42.371
Massiogo41.317
Djenné40.489
Kidal40.030
Kadiolo38.149
Douentza37.002
Bla33.779
Moninnpébougou32.899
Zégoua31.593
Diré31.348

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Mali

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−7 giờ
Thành phố México CST
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−4 giờ
Luân Đôn ☀BST
+1 giờ
Abuja WAT
+1 giờ
Dublin ☀IST
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+2 giờ
Madrid ☀CEST
+2 giờ
Roma ☀CEST
+2 giờ
Paris ☀CEST
+2 giờ
Jerusalem ☀IDT
+3 giờ
Riyadh AST
+3 giờ
Ankara TRT
+3 giờ
Dubai GST
+4 giờ
New Delhi IST
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+7 giờ
Manila PHT
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+8 giờ
Tokyo JST
+9 giờ
Seoul KST
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+13 giờ

Đổi giờ nhanhMali ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Mali (GMT)Giờ UTCUTC+0GMT sang ESTUTC-5GMT sang ISTUTC+5:30GMT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
01:001:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
02:002:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
03:003:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
04:004:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
05:005:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
06:006:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
07:007:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
08:008:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
09:009:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
10:0010:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
11:0011:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
Mali (GMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
13:001:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
14:002:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
15:003:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
16:004:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
17:005:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
18:006:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
19:007:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
20:008:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
21:009:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
22:0010:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
23:0011:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Mali

Thủ đô
Bamako
Diện tích
1.240.000 km²
Dân số
19.077.690
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Mã điện thoại
+223
Tên miền quốc gia
.ml
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp, Tiếng Bambara

Câu hỏi thường gặp

Mali dùng múi giờ nào?

Mali dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0); mã IANA là Africa/Bamako.

Mali có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Mali không đổi giờ; giữ GMT (UTC+0) quanh năm.

Mali chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Mali cùng giờ với UTC (UTC+0) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Mali là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Mali là +223; tiền tệ là Franc CFA Tây Phi (XOF). Tên miền quốc gia là .ml.

Bây giờ ở Bamako là mấy giờ?

Bamako theo Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0): khi là 12:00 UTC thì ở Bamako là 12:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.