Giờ hiện tại ở An-ghê-ri (Algeria)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:01 ↓ 18:05 (11 giờ 4 phút)CETUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CET
UTC hiện tại
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+213
Dân số
42.228.429
Diện tích
2.381.740 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

An-ghê-ri (Algeria) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ An-ghê-ri (Algeria) hiện tại

Múi giờ của An-ghê-ri (Algeria)

An-ghê-ri (Algeria) dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Algiers

Thành phố lớn ở An-ghê-ri (Algeria)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Algiers2.364.230
Oran803.329
Constantine448.028
Annaba342.703
Blida331.779
Batna289.504
Djelfa265.833
Sétif252.127
Sidi Bel Abbes210.146
Biskra204.661
Địa điểmDân số
Tébessa194.461
El Oued186.525
Skikda182.903
Tiaret178.915
Chlef178.616
Béjaïa176.139
Tlemcen173.531
Ouargla169.928
Bechar165.241
Mostaganem162.885
Địa điểmDân số
Bordj Bou Arreridj158.812
El Achir158.333
Souk Ahras153.479
Medea145.441
El Eulma145.380
Touggourt143.270
Ghardaia142.913
Saida142.497
Laghouat134.372
M'Sila132.975

Chênh lệch với các thành phố thế giới · An-ghê-ri (Algeria)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Đổi giờ nhanhAn-ghê-ri (Algeria) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

An-ghê-ri (Algeria) (CET)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
01:001:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
03:003:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
05:005:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
07:007:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
09:009:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
11:0011:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
An-ghê-ri (Algeria) (CET)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
13:001:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
15:003:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
17:005:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
19:007:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
21:009:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
23:0011:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về An-ghê-ri (Algeria)

Thủ đô
Algiers
Diện tích
2.381.740 km²
Dân số
42.228.429
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Dinar Algeria (DZD)
Mã điện thoại
+213
Tên miền quốc gia
.dz
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

An-ghê-ri (Algeria) dùng múi giờ nào?

An-ghê-ri (Algeria) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1); mã IANA là Africa/Algiers.

An-ghê-ri (Algeria) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. An-ghê-ri (Algeria) không đổi giờ; giữ CET (UTC+1) quanh năm.

An-ghê-ri (Algeria) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

An-ghê-ri (Algeria) sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của An-ghê-ri (Algeria) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của An-ghê-ri (Algeria) là +213; tiền tệ là Dinar Algeria (DZD). Tên miền quốc gia là .dz.

Bây giờ ở Algiers là mấy giờ?

Algiers theo Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Algiers là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.