Giờ hiện tại ở Libya

Mặt trời hôm nay ↑ 07:16 ↓ 18:29 (11 giờ 12 phút)EETUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EET
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+218
Dân số
6.678.567
Diện tích
1.759.540 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Libya muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Libya hiện tại

Múi giờ của Libya

Libya dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Đông Âu (EET, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Tripoli

Thành phố lớn ở Libya

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Tripoli1.302.947
Benghazi757.490
Misrata355.657
Zliten203.790
Al Khums201.943
Az Zawiyah200.000
Zawiya186.123
Janzūr154.389
Sabha149.329
Tobruk141.499
Địa điểmDân số
Ajdabiya131.773
Al Ajaylat130.546
Al Bayda129.439
Al Jadīd126.386
Sirt106.705
Darnah102.581
Al Jumayl102.000
Qaşr Bin Ghashīr100.069
Al Marj85.315
Sabratha83.398
Địa điểmDân số
Al Ḩurshah81.119
Sorman77.114
Msalātah73.907
As Sawānī57.069
Tarhuna52.420
Al 'Aziziyah52.404
Qaşr al Qarabūllī49.610
At Tāj46.050
Bani Walid45.734
Al Jawf42.079

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Libya

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhLibya ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Libya (EET)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Libya (EET)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Libya

Thủ đô
Tripoli
Diện tích
1.759.540 km²
Dân số
6.678.567
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Dinar Libi (LYD)
Mã điện thoại
+218
Tên miền quốc gia
.ly
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Italy, Tiếng Anh

Câu hỏi thường gặp

Libya dùng múi giờ nào?

Libya dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Đông Âu (EET, UTC+2); mã IANA là Africa/Tripoli.

Libya có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Libya không đổi giờ; giữ EET (UTC+2) quanh năm.

Libya chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Libya sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Libya là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Libya là +218; tiền tệ là Dinar Libi (LYD). Tên miền quốc gia là .ly.

Bây giờ ở Tripoli là mấy giờ?

Tripoli theo Giờ chuẩn Đông Âu (EET, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Tripoli là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.