Giờ hiện tại ở Ai Cập
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- EEST
- UTC hiện tại
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +20
- Dân số
- 98.423.595
- Diện tích
- 1.001.450 km²
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ai Cập muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ai Cập hiện tại
Múi giờ của Ai Cập
Ai Cập dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 29 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.
Múi giờ IANA: Africa/Cairo
Thành phố lớn ở Ai Cập
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Cairo | 9.606.916 |
| Alexandria | 5.263.542 |
| Giza | 4.367.343 |
| Shubra El-Kheima | 1.240.289 |
| Port Said | 780.515 |
| Suez | 699.541 |
| El Mansoura | 621.953 |
| Al Maḩallah al Kubrá | 592.573 |
| Tanta | 576.648 |
| Asyut | 528.669 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Faiyum | 519.047 |
| Al Khuşūş | 488.904 |
| Esna | 462.787 |
| Zagazig | 430.445 |
| Ismailia | 429.465 |
| Luxor | 422.407 |
| Kom Ombo | 409.311 |
| Aswan | 379.774 |
| Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười | 368.650 |
| Damanhur | 318.207 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| New Cairo | 313.139 |
| Damiat | 305.920 |
| Rosetta | 301.795 |
| Minya, Ai Cập | 283.605 |
| Beni Suef | 273.151 |
| Shibīn al Kawm | 267.945 |
| Sohag | 266.944 |
| Al Zohur | 266.381 |
| Qena | 252.883 |
| Thành phố 10th of Ramadan | 246.148 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ai Cập
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ |
Đổi giờ nhanhAi Cập ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ai Cập (EEST) | Ai Cập sang UTCUTC+0 | Ai Cập sang ESTUTC-5 | Ai Cập sang ISTUTC+5:30 | Ai Cập sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 03:003:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 05:005:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 07:007:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 09:009:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Ai Cập (EEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 13:001:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 15:003:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 17:005:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 19:007:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 21:009:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Ai Cập
- Thủ đô
- Cairo
- Diện tích
- 1.001.450 km²
- Dân số
- 98.423.595
- Châu lục
- Châu Phi
- Tiền tệ
- Bảng Ai Cập (EGP)
- Mã điện thoại
- +20
- Tên miền quốc gia
- .eg
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Ai Cập dùng múi giờ nào?
Ai Cập dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Africa/Cairo.
Ai Cập có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 29 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.
Ai Cập chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Ai Cập sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).
Mã điện thoại và tiền tệ của Ai Cập là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Ai Cập là +20; tiền tệ là Bảng Ai Cập (EGP). Tên miền quốc gia là .eg.
Bây giờ ở Cairo là mấy giờ?
Cairo theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Cairo là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.