Giờ hiện tại ở Ai Cập

Mặt trời hôm nay ↑ 07:01 ↓ 18:19 (11 giờ 18 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+20
Dân số
98.423.595
Diện tích
1.001.450 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ai Cập muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ai Cập hiện tại

Múi giờ của Ai Cập

Ai Cập dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 29 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Africa/Cairo

Thành phố lớn ở Ai Cập

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Cairo9.606.916
Alexandria5.263.542
Giza4.367.343
Shubra El-Kheima1.240.289
Port Said780.515
Suez699.541
El Mansoura621.953
Al Maḩallah al Kubrá592.573
Tanta576.648
Asyut528.669
Địa điểmDân số
Faiyum519.047
Al Khuşūş488.904
Esna462.787
Zagazig430.445
Ismailia429.465
Luxor422.407
Kom Ombo409.311
Aswan379.774
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười368.650
Damanhur318.207
Địa điểmDân số
New Cairo313.139
Damiat305.920
Rosetta301.795
Minya, Ai Cập283.605
Beni Suef273.151
Shibīn al Kawm267.945
Sohag266.944
Al Zohur266.381
Qena252.883
Thành phố 10th of Ramadan246.148

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ai Cập

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhAi Cập ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ai Cập (EEST)Ai Cập sang UTCUTC+0Ai Cập sang ESTUTC-5Ai Cập sang ISTUTC+5:30Ai Cập sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Ai Cập (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ai Cập

Thủ đô
Cairo
Diện tích
1.001.450 km²
Dân số
98.423.595
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Bảng Ai Cập (EGP)
Mã điện thoại
+20
Tên miền quốc gia
.eg
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
Nước láng giềng
Israel, Libya, Palestine, Sudan
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Ai Cập dùng múi giờ nào?

Ai Cập dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Africa/Cairo.

Ai Cập có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 29 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Ai Cập chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ai Cập sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Ai Cập là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ai Cập là +20; tiền tệ là Bảng Ai Cập (EGP). Tên miền quốc gia là .eg.

Bây giờ ở Cairo là mấy giờ?

Cairo theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Cairo là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.