Giờ hiện tại ở Israel

Mặt trời hôm nay ↑ 06:47 ↓ 18:02 (11 giờ 15 phút)IDTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
IDT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+972
Dân số
8.883.800
Diện tích
20.770 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Israel muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Israel hiện tại

Múi giờ của Israel

Israel dùng một múi giờ: Giờ Israel (IDT, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Asia/Jerusalem

Thành phố lớn ở Israel

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Jerusalem971.800
Tel Aviv432.892
Haifa285.316
Rishon LeZion258.535
Petah Tikva253.529
Netanya228.204
Ashdod226.838
Bnei Brak214.444
Holon196.282
Beersheba186.600
Địa điểmDân số
Ramat Gan170.822
Rehovot149.392
Ashkelon144.073
Beit Shemesh124.957
Kfar Saba110.456
Hadera97.335
Modiin93.277
Nazareth77.445
Modi'in Illit76.374
Ramla76.246
Địa điểmDân số
Kiryat Gat61.817
Nahariya58.096
Umm al-Fahm56.109
Eilat52.299
Akko51.420
Karmiel46.252
Afula44.930
Pardés H̱anna Karkur44.840
Tiberias44.779
Netivot43.732

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Israel

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhIsrael ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Israel (IDT)Israel sang UTCUTC+0Israel sang ESTUTC-5Israel sang ISTUTC+5:30Israel sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Israel (IDT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Israel

Thủ đô
Jerusalem
Diện tích
20.770 km²
Dân số
8.883.800
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Sheqel Israel mới (ILS)
Mã điện thoại
+972
Tên miền quốc gia
.il
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Do Thái, Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh
Nước láng giềng
Ai Cập, Jordan, Li-băng, Palestine, Syria
Định dạng mã bưu chính
######## = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Israel dùng múi giờ nào?

Israel dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Israel (IDT, UTC+3); mã IANA là Asia/Jerusalem.

Israel có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Israel chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Israel sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Israel là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Israel là +972; tiền tệ là Sheqel Israel mới (ILS). Tên miền quốc gia là .il.

Bây giờ ở Jerusalem là mấy giờ?

Jerusalem theo Giờ Israel (IDT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Jerusalem là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.