Giờ hiện tại ở Li-băng

Mặt trời hôm nay ↑ 06:48 ↓ 17:59 (11 giờ 10 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+961
Dân số
6.848.925
Diện tích
10.400 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Li-băng muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Li-băng hiện tại

Múi giờ của Li-băng

Li-băng dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 24 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Asia/Beirut

Thành phố lớn ở Li-băng

14 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Beirut1.916.100
Tripoli229.398
Sidon163.554
Týros135.204
Aley130.000
Nabatieh120.000
Habboûch98.433
Địa điểmDân số
Jounieh96.315
Zahlé78.145
Aarsâl50.000
Baalbek30.916
Chmistâr30.000
El Hermel22.250
Bsharri20.000

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Li-băng

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhLi-băng ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Li-băng (EEST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Li-băng (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Li-băng

Thủ đô
Beirut
Diện tích
10.400 km²
Dân số
6.848.925
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Bảng Li-băng (LBP)
Mã điện thoại
+961
Tên miền quốc gia
.lb
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Armenia
Nước láng giềng
Israel, Syria
Định dạng mã bưu chính
#### ##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Li-băng dùng múi giờ nào?

Li-băng dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Asia/Beirut.

Li-băng có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 24 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Li-băng chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Li-băng sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Li-băng là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Li-băng là +961; tiền tệ là Bảng Li-băng (LBP). Tên miền quốc gia là .lb.

Bây giờ ở Beirut là mấy giờ?

Beirut theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Beirut là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.