Giờ hiện tại ở Nabatieh, Li-băng

Mặt trời hôm nay ↑ 06:48 ↓ 17:59 (11 giờ 12 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 21 °C / 69 °F · không mưa

Múi giờ Nabatieh

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nabatieh muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nabatieh hiện tại

Thông tin nhanh về Nabatieh

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
06:48
Mặt trời lặn
17:59
Độ dài ngày
11 giờ 12 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Nabatieh

Nabatieh đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Asia/Beirut
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
· sắp tới 00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nabatieh

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Nabatieh theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Nabatieh

· EEST — Hôm nay ở Nabatieh mặt trời mọc lúc 06:48 và lặn lúc 17:59: ngày dài 11 giờ 12 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 12 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 24 phút
Ngày mai ↑ ↓06:48 · 17:58
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Nabatieh ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nabatieh (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Nabatieh (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Li-băng

6 thành phố đông dân nhất Li-băng và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Beirut
Tripoli
Sidon
Địa điểmGiờ
Týros
Zahlé
Baalbek

Sân bay và các mã của Nabatieh

Số điện thoại ở Nabatieh, Li-băng dùng mã quốc gia +961; mã quốc gia ISO là LB.

Viết tắt
Nabatieh
Mã điện thoại
+961
Mã quốc gia ISO
LB / LBN
Tiền tệ
LBP
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Armenia
Tên gọi khác
Nabatiye et Tahta

Nabatieh ở đâu?

Nabatieh nằm ở Li-băng, toạ độ 33°22′44″N 35°29′02″E.

Toạ độ
33°22′44″N 35°29′02″E · 33.3789, 35.4839
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Li-băng
Dân số
120.000

Câu hỏi thường gặp

Nabatieh dùng múi giờ nào?

Nabatieh dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Nabatieh có áp dụng giờ mùa hè không?

Nabatieh có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Nabatieh đổi giờ lần tới?

Ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 00:00, đồng hồ ở Nabatieh lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Nabatieh đang theo giờ EET hay EEST?

Nabatieh đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 24 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Nabatieh?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Nabatieh mọc lúc 06:48 và lặn lúc 17:59, ngày dài 11 giờ 12 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:23.

Mã điện thoại của Nabatieh là gì?

Gọi đến Nabatieh dùng mã điện thoại quốc tế của Li-băng: +961 (mã ISO LB).