Giờ hiện tại ở Beirut, Li-băng

Mặt trời hôm nay ↑ 06:48 ↓ 17:59 (11 giờ 10 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 25 °C / 76 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Beirut

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Beirut muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Beirut hiện tại

Thông tin nhanh về Beirut

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
06:48
Mặt trời lặn
17:59
Độ dài ngày
11 giờ 10 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Beirut

Beirut đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Asia/Beirut
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
· sắp tới 00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Beirut

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Beirut sang PST ☀PDT
−10 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Beirut sang EST ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Beirut sang CET ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Beirut sang IST IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Beirut sang AEST ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Beirut theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Beirut

· EEST — Hôm nay ở Beirut mặt trời mọc lúc 06:48 và lặn lúc 17:59: ngày dài 11 giờ 10 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 10 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 24 phút
Ngày mai ↑ ↓06:49 · 17:57
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Beirut ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Beirut (EEST)Giờ UTC UTC+0Beirut sang EST UTC-5Beirut sang IST UTC+5:30Beirut sang CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Beirut (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Li-băng

6 thành phố đông dân nhất Li-băng và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Tripoli
Sidon
Týros
Địa điểmGiờ
Nabatieh
Zahlé
Baalbek

Sân bay và các mã của Beirut

Các mã sân bay chính của Beirut là BEY. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Beirut Rafic Hariri International AirportBEYOLBA8,3
Mã điện thoại
+961
Mã quốc gia ISO
LB / LBN
Tiền tệ
LBP
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Armenia
Tên gọi khác
เบรุต · 贝鲁特 · ベイルート · 베이루트 · Бейрут · بيروت · Beyrouth

Beirut ở đâu?

Beirut nằm ở Li-băng, toạ độ 33°53′36″N 35°30′06″E.

Toạ độ
33°53′36″N 35°30′06″E · 33.8933, 35.5016
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Li-băng
Dân số
1.916.100

Câu hỏi thường gặp

Beirut dùng múi giờ nào?

Beirut dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Beirut có áp dụng giờ mùa hè không?

Beirut có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Beirut đổi giờ lần tới?

Ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 00:00, đồng hồ ở Beirut lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Beirut đang theo giờ EET hay EEST?

Beirut đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 24 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Beirut?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Beirut mọc lúc 06:48 và lặn lúc 17:59, ngày dài 11 giờ 10 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:23.

Các sân bay chính phục vụ Beirut là gì?

Các sân bay chính phục vụ Beirut là BEY (Beirut Rafic Hariri International Airport, 8,3 km).