Giờ hiện tại ở Syria

Mặt trời hôm nay ↑ 06:45 ↓ 17:56 (11 giờ 11 phút)GMT+3UTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT+3
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+963
Dân số
16.906.283
Diện tích
185.180 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Syria muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Syria hiện tại

Múi giờ của Syria

Syria dùng một múi giờ: Giờ Syria (GMT+3, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Damascus

Thành phố lớn ở Syria

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Aleppo2.098.210
Damas1.569.394
Homs775.404
Latakia709.000
Ar-Raqqah531.952
Hama460.602
Tartus458.327
Al-Hasakah422.445
Deir ez-Zor271.800
Al-Qamishli184.231
Địa điểmDân số
Al-Bab130.745
Idlib128.840
Douma111.864
Jaramana99.999
Manbij99.497
Daraa97.969
Salamiyah94.887
Al-Thawrah87.880
Darayya71.596
Azaz66.138
Địa điểmDân số
Jableh65.915
As-Safira63.708
Al-Suwayda59.052
Ālbū Kamāl57.572
Al-Tall55.561
Mayadin54.534
Ar Rastan53.152
Muadamiyat al-Sham52.738
Kabbasin51.230
Palmyra51.015

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Syria

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhSyria ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Syria (GMT+3)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Syria (GMT+3)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Syria

Thủ đô
Damas
Diện tích
185.180 km²
Dân số
16.906.283
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Bảng Syria (SYP)
Mã điện thoại
+963
Tên miền quốc gia
.sy
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Kurd, Tiếng Armenia, arc, Tiếng Pháp
Nước láng giềng
Iraq, Israel, Jordan, Li-băng, Thổ Nhĩ Kỳ

Câu hỏi thường gặp

Syria dùng múi giờ nào?

Syria dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Syria (GMT+3, UTC+3); mã IANA là Asia/Damascus.

Syria có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Syria không đổi giờ; giữ GMT+3 (UTC+3) quanh năm.

Syria chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Syria sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Syria là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Syria là +963; tiền tệ là Bảng Syria (SYP). Tên miền quốc gia là .sy.

Bây giờ ở Damas là mấy giờ?

Damas theo Giờ Syria (GMT+3, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Damas là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.