Giờ hiện tại ở Iraq
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- AST
- UTC hiện tại
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +964
- Dân số
- 38.433.600
- Diện tích
- 437.072 km²
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Iraq muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Iraq hiện tại
Múi giờ của Iraq
Iraq dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Baghdad
Thành phố lớn ở Iraq
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Bagdad | 7.216.000 |
| Mosul | 1.683.000 |
| Erbil | 1.612.700 |
| Basra | 1.326.564 |
| Karbala | 1.218.732 |
| Kirkuk | 1.031.000 |
| Abu Ghraib | 900.000 |
| Sulaymaniyah | 878.146 |
| Nasiriyah | 558.400 |
| Najaf | 482.576 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Hillah | 455.700 |
| Al Maḩmūdīyah | 350.000 |
| Dohuk | 340.900 |
| Amarah | 323.302 |
| Al Diwaniyah | 318.801 |
| Kut | 315.162 |
| Al Madīnah | 255.000 |
| Kelar | 250.000 |
| Ramadi | 223.500 |
| Fallujah | 190.159 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Ash Shatrah | 182.175 |
| Khānaqīn | 175.000 |
| Bayjī | 173.677 |
| Ash Sharqāt | 160.000 |
| Samarra | 158.508 |
| Al Miqdādīyah | 155.968 |
| Samawah | 152.890 |
| Baqubah | 152.550 |
| Sumayl | 152.512 |
| Simele | 152.512 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Iraq
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ |
Đổi giờ nhanhIraq ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Iraq (AST) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 03:003:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 05:005:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 07:007:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 09:009:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Iraq (AST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 13:001:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 15:003:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 17:005:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 19:007:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 21:009:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Iraq
- Thủ đô
- Bagdad
- Diện tích
- 437.072 km²
- Dân số
- 38.433.600
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Dinar Iraq (IQD)
- Mã điện thoại
- +964
- Tên miền quốc gia
- .iq
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Kurd, Tiếng Armenia
- Nước láng giềng
- Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Iran, Jordan, Kuwait, Syria, Thổ Nhĩ Kỳ
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Iraq dùng múi giờ nào?
Iraq dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3); mã IANA là Asia/Baghdad.
Iraq có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Iraq không đổi giờ; giữ AST (UTC+3) quanh năm.
Iraq chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Iraq sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Iraq là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Iraq là +964; tiền tệ là Dinar Iraq (IQD). Tên miền quốc gia là .iq.
Bây giờ ở Bagdad là mấy giờ?
Bagdad theo Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Bagdad là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.