Giờ hiện tại ở Iraq

Mặt trời hôm nay ↑ 06:12 ↓ 17:24 (11 giờ 12 phút)ASTUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+964
Dân số
38.433.600
Diện tích
437.072 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Iraq muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Iraq hiện tại

Múi giờ của Iraq

Iraq dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Baghdad

Thành phố lớn ở Iraq

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bagdad7.216.000
Mosul1.683.000
Erbil1.612.700
Basra1.326.564
Karbala1.218.732
Kirkuk1.031.000
Abu Ghraib900.000
Sulaymaniyah878.146
Nasiriyah558.400
Najaf482.576
Địa điểmDân số
Hillah455.700
Al Maḩmūdīyah350.000
Dohuk340.900
Amarah323.302
Al Diwaniyah318.801
Kut315.162
Al Madīnah255.000
Kelar250.000
Ramadi223.500
Fallujah190.159
Địa điểmDân số
Ash Shatrah182.175
Khānaqīn175.000
Bayjī173.677
Ash Sharqāt160.000
Samarra158.508
Al Miqdādīyah155.968
Samawah152.890
Baqubah152.550
Sumayl152.512
Simele152.512

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Iraq

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhIraq ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Iraq (AST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Iraq (AST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Iraq

Thủ đô
Bagdad
Diện tích
437.072 km²
Dân số
38.433.600
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Dinar Iraq (IQD)
Mã điện thoại
+964
Tên miền quốc gia
.iq
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Kurd, Tiếng Armenia
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Iraq dùng múi giờ nào?

Iraq dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3); mã IANA là Asia/Baghdad.

Iraq có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Iraq không đổi giờ; giữ AST (UTC+3) quanh năm.

Iraq chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Iraq sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Iraq là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Iraq là +964; tiền tệ là Dinar Iraq (IQD). Tên miền quốc gia là .iq.

Bây giờ ở Bagdad là mấy giờ?

Bagdad theo Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Bagdad là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.