Giờ hiện tại ở Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:54 ↓ 17:22 (11 giờ 28 phút)ASTUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+966
Dân số
33.699.947
Diện tích
1.960.582 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) hiện tại

Múi giờ của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Riyadh

Thành phố lớn ở Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Jeddah4.697.000
Riyadh4.205.961
Makkah1.578.722
Madinah1.300.000
Dammam1.252.523
Sulţānah946.697
Buraidah745.353
Ta'if688.693
Tabuk, Vương quốc Ả rập Saudi667.000
Ha'il605.930
Địa điểmDân số
Najran505.652
Al-Kharj425.300
Khamis Mushait387.553
Hofuf293.179
Al Mubarraz290.802
Hafar Al-Batin271.642
Jubail237.274
Şabyā228.375
Abha210.886
Yanbu200.161
Địa điểmDân số
Unaizah183.319
Khobar165.799
Arar148.540
Sakakah128.332
Az Zulfī125.000
Bisha115.537
Jizan105.198
Qurayyat102.903
Sabt Al Alaya100.000
Al Bahah88.419

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) (AST)Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang UTCUTC+0Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang ESTUTC-5Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang ISTUTC+5:30Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) (AST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Thủ đô
Riyadh
Diện tích
1.960.582 km²
Dân số
33.699.947
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Riyal Ả Rập Xê-út (SAR)
Mã điện thoại
+966
Tên miền quốc gia
.sa
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) dùng múi giờ nào?

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3); mã IANA là Asia/Riyadh.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) không đổi giờ; giữ AST (UTC+3) quanh năm.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là +966; tiền tệ là Riyal Ả Rập Xê-út (SAR). Tên miền quốc gia là .sa.

Bây giờ ở Riyadh là mấy giờ?

Riyadh theo Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Riyadh là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.