Giờ hiện tại ở Qatar

Mặt trời hôm nay ↑ 05:36 ↓ 17:03 (11 giờ 27 phút)ASTUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+974
Dân số
2.781.677
Diện tích
11.437 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Qatar muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Qatar hiện tại

Múi giờ của Qatar

Qatar dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Qatar

Thành phố lớn ở Qatar

8 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Doha344.939
Al Rayyan272.465
Lusail198.600
Az Za'ayin54.339
Umm Ghuwaylīnah39.457
Umm Şalāl Muḩammad29.391
Al Wakrah26.436
Al Khor18.923

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Qatar

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhQatar ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Qatar (AST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Qatar (AST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Qatar

Thủ đô
Doha
Diện tích
11.437 km²
Dân số
2.781.677
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rial Qatar (QAR)
Mã điện thoại
+974
Tên miền quốc gia
.qa
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

Qatar dùng múi giờ nào?

Qatar dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3); mã IANA là Asia/Qatar.

Qatar có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Qatar không đổi giờ; giữ AST (UTC+3) quanh năm.

Qatar chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Qatar sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Qatar là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Qatar là +974; tiền tệ là Rial Qatar (QAR). Tên miền quốc gia là .qa.

Bây giờ ở Doha là mấy giờ?

Doha theo Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Doha là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.