Giờ hiện tại ở Yemen

Mặt trời hôm nay ↑ 05:57 ↓ 17:40 (11 giờ 43 phút)ASTUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+967
Dân số
28.498.687
Diện tích
527.970 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Yemen muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Yemen hiện tại

Múi giờ của Yemen

Yemen dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Aden

Thành phố lớn ở Yemen

24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Sana'a1.937.451
Aden1.079.670
Ta'izz940.600
Ibb771.514
Al Hudaydah734.699
Al-Mukalla594.951
Dhamar160.114
'Amran90.792
Địa điểmDân số
Sayyān69.404
Zabid52.590
Sa'dah51.870
Bājil48.218
Hajjah City43.549
Al Bayda37.821
Ataq37.315
Bayt al Faqīh34.204
Địa điểmDân số
Yarīm33.050
Saḩar31.859
Lahij23.375
Ghayl Bā Wazīr21.259
Zinjibar19.879
Al Hazm18.241
Marib City16.794
Mocha16.794

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Yemen

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhYemen ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Yemen (AST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Yemen (AST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Yemen

Thủ đô
Sana'a
Diện tích
527.970 km²
Dân số
28.498.687
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rial Yemen (YER)
Mã điện thoại
+967
Tên miền quốc gia
.ye
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập

Câu hỏi thường gặp

Yemen dùng múi giờ nào?

Yemen dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3); mã IANA là Asia/Aden.

Yemen có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Yemen không đổi giờ; giữ AST (UTC+3) quanh năm.

Yemen chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Yemen sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Yemen là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Yemen là +967; tiền tệ là Rial Yemen (YER). Tên miền quốc gia là .ye.

Bây giờ ở Sana'a là mấy giờ?

Sana'a theo Giờ chuẩn Ả Rập (AST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Sana'a là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.