Giờ hiện tại ở Ibb, Yemen

Mặt trời hôm nay ↑ 05:56 ↓ 17:41 (11 giờ 46 phút)ASTUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 20 °C / 67 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Ibb

Múi giờ
Giờ AST-ARABIA — Giờ chuẩn Ả Rập (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ibb muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ibb hiện tại

Thông tin nhanh về Ibb

Múi giờ
AST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:56
Mặt trời lặn
17:41
Độ dài ngày
11 giờ 46 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Ibb

Ibb dùng giờ AST (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Aden
Giờ chuẩn
AST · UTC+3 · Giờ chuẩn Ả Rập · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ibb

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Ibb

· AST — Hôm nay ở Ibb mặt trời mọc lúc 05:56 và lặn lúc 17:41: ngày dài 11 giờ 46 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 46 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 11 phút
Ngày mai ↑ ↓05:56 · 17:41
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Ibb ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ibb (AST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Ibb (AST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Yemen

10 thành phố đông dân nhất Yemen và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Sana'a
Aden
Ta'izz
Al Hudaydah
Al-Mukalla
Địa điểmGiờ
Dhamar
'Amran
Sa'dah
Hajjah City
Al Bayda

Sân bay và các mã của Ibb

Số điện thoại ở Ibb, Yemen dùng mã quốc gia +967; mã quốc gia ISO là YE.

Mã điện thoại
+967
Mã quốc gia ISO
YE / YEM
Tiền tệ
YER
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập

Ibb ở đâu?

Ibb nằm ở Yemen, toạ độ 13°58′00″N 44°11′00″E.

Toạ độ
13°58′00″N 44°11′00″E · 13.9667, 44.1833
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Yemen
Dân số
771.514

Câu hỏi thường gặp

Ibb dùng múi giờ nào?

Ibb dùng Giờ chuẩn Ả Rập (AST), hiện có độ lệch UTC+3.

Ibb có áp dụng giờ mùa hè không?

Ibb không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ AST (UTC+3) quanh năm.

Ibb chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Ibb sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Ibb giữ giờ AST (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ibb?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ibb mọc lúc 05:56 và lặn lúc 17:41, ngày dài 11 giờ 46 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:49.

Mã điện thoại của Ibb là gì?

Gọi đến Ibb dùng mã điện thoại quốc tế của Yemen: +967 (mã ISO YE).