Giờ hiện tại ở Iran

Mặt trời hôm nay ↑ 06:16 ↓ 17:23 (11 giờ 7 phút)IRSTUTC+3:30Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
IRST
UTC hiện tại
UTC+3:30
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+98
Dân số
81.800.269
Diện tích
1.648.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Iran muộn hơn Hà Nội 3 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Iran hiện tại

Múi giờ của Iran

Iran dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Iran (IRST, UTC+3:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Tehran

Thành phố lớn ở Iran

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Tehran7.153.309
Mashhad2.307.177
Isfahan1.547.164
Karaj1.448.075
Tabriz1.424.641
Shiraz1.249.942
Qom900.000
Ahvaz841.145
Kermanshah621.100
Rasht594.590
Địa điểmDân số
Kerman577.514
Urmia577.307
Zahedan551.980
Hamadan528.256
Arak503.647
Yazd477.905
Eslamshahr450.000
Ardabil410.753
Zanjan357.471
Bandar-Abbas352.173
Địa điểmDân số
Sanandaj349.176
Qazvin333.635
Khorramshahr330.606
Khorramabad329.825
Shahrīār309.607
Qods309.605
Kashan304.487
Kāshān304.487
Dezful264.709
Marāgheh262.604

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Iran

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ 30
Thành phố México CST
−9 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ 30
Abuja WAT
−2 giờ 30
Dublin ☀IST
−2 giờ 30
Berlin ☀CEST
−1 giờ 30
Madrid ☀CEST
−1 giờ 30
Roma ☀CEST
−1 giờ 30
Paris ☀CEST
−1 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−30 phút
Riyadh AST
−30 phút
Ankara TRT
−30 phút
Dubai GST
+30 phút
New Delhi IST
+2 giờ
Hà Nội ICT
+3 giờ 30
Băng Cốc ICT
+3 giờ 30
Manila PHT
+4 giờ 30
Bắc Kinh CST
+4 giờ 30
Tokyo JST
+5 giờ 30
Seoul KST
+5 giờ 30
Canberra ☀AEDT
+7 giờ 30
Sydney ☀AEDT
+7 giờ 30
Wellington ☀NZDT
+9 giờ 30

Đổi giờ nhanhIran ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Iran (IRST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM20:308:30 PM-1ngày15:303:30 PM-1ngày02:002:00 AM21:309:30 PM-1ngày
01:001:00 AM21:309:30 PM-1ngày16:304:30 PM-1ngày03:003:00 AM22:3010:30 PM-1ngày
02:002:00 AM22:3010:30 PM-1ngày17:305:30 PM-1ngày04:004:00 AM23:3011:30 PM-1ngày
03:003:00 AM23:3011:30 PM-1ngày18:306:30 PM-1ngày05:005:00 AM00:3012:30 AM
04:004:00 AM00:3012:30 AM19:307:30 PM-1ngày06:006:00 AM01:301:30 AM
05:005:00 AM01:301:30 AM20:308:30 PM-1ngày07:007:00 AM02:302:30 AM
06:006:00 AM02:302:30 AM21:309:30 PM-1ngày08:008:00 AM03:303:30 AM
07:007:00 AM03:303:30 AM22:3010:30 PM-1ngày09:009:00 AM04:304:30 AM
08:008:00 AM04:304:30 AM23:3011:30 PM-1ngày10:0010:00 AM05:305:30 AM
09:009:00 AM05:305:30 AM00:3012:30 AM11:0011:00 AM06:306:30 AM
10:0010:00 AM06:306:30 AM01:301:30 AM12:0012:00 PM07:307:30 AM
11:0011:00 AM07:307:30 AM02:302:30 AM13:001:00 PM08:308:30 AM
Iran (IRST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM08:308:30 AM03:303:30 AM14:002:00 PM09:309:30 AM
13:001:00 PM09:309:30 AM04:304:30 AM15:003:00 PM10:3010:30 AM
14:002:00 PM10:3010:30 AM05:305:30 AM16:004:00 PM11:3011:30 AM
15:003:00 PM11:3011:30 AM06:306:30 AM17:005:00 PM12:3012:30 PM
16:004:00 PM12:3012:30 PM07:307:30 AM18:006:00 PM13:301:30 PM
17:005:00 PM13:301:30 PM08:308:30 AM19:007:00 PM14:302:30 PM
18:006:00 PM14:302:30 PM09:309:30 AM20:008:00 PM15:303:30 PM
19:007:00 PM15:303:30 PM10:3010:30 AM21:009:00 PM16:304:30 PM
20:008:00 PM16:304:30 PM11:3011:30 AM22:0010:00 PM17:305:30 PM
21:009:00 PM17:305:30 PM12:3012:30 PM23:0011:00 PM18:306:30 PM
22:0010:00 PM18:306:30 PM13:301:30 PM00:0012:00 AM+1ngày19:307:30 PM
23:0011:00 PM19:307:30 PM14:302:30 PM01:001:00 AM+1ngày20:308:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Iran

Thủ đô
Tehran
Diện tích
1.648.000 km²
Dân số
81.800.269
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rial Iran (IRR)
Mã điện thoại
+98
Tên miền quốc gia
.ir
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ba Tư, Tiếng Kurd
Định dạng mã bưu chính
########### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Iran dùng múi giờ nào?

Iran dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Iran (IRST, UTC+3:30); mã IANA là Asia/Tehran.

Iran có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Iran không đổi giờ; giữ IRST (UTC+3:30) quanh năm.

Iran chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Iran sớm hơn UTC 3 giờ 30 (UTC+3:30) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Iran là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Iran là +98; tiền tệ là Rial Iran (IRR). Tên miền quốc gia là .ir.

Bây giờ ở Tehran là mấy giờ?

Tehran theo Giờ Chuẩn Iran (IRST, UTC+3:30): khi là 12:00 UTC thì ở Tehran là 15:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.