Giờ hiện tại ở Iran
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- IRST
- UTC hiện tại
- UTC+3:30
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +98
- Dân số
- 81.800.269
- Diện tích
- 1.648.000 km²
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ 30
- Paris ☀CEST−1 giờ 30
- Dubai ☀GST+30 phút
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ
- Trung Quốc ☀CST+4 giờ 30
- Tokyo ☀JST+5 giờ 30
Chênh lệch với nơi bạn ở
Iran muộn hơn Hà Nội 3 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Iran hiện tại
Múi giờ của Iran
Iran dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Iran (IRST, UTC+3:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Tehran
Thành phố lớn ở Iran
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Tehran | 7.153.309 |
| Mashhad | 2.307.177 |
| Isfahan | 1.547.164 |
| Karaj | 1.448.075 |
| Tabriz | 1.424.641 |
| Shiraz | 1.249.942 |
| Qom | 900.000 |
| Ahvaz | 841.145 |
| Kermanshah | 621.100 |
| Rasht | 594.590 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Kerman | 577.514 |
| Urmia | 577.307 |
| Zahedan | 551.980 |
| Hamadan | 528.256 |
| Arak | 503.647 |
| Yazd | 477.905 |
| Eslamshahr | 450.000 |
| Ardabil | 410.753 |
| Zanjan | 357.471 |
| Bandar-Abbas | 352.173 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Sanandaj | 349.176 |
| Qazvin | 333.635 |
| Khorramshahr | 330.606 |
| Khorramabad | 329.825 |
| Shahrīār | 309.607 |
| Qods | 309.605 |
| Kashan | 304.487 |
| Kāshān | 304.487 |
| Dezful | 264.709 |
| Marāgheh | 262.604 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Iran
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ 30 |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ 30 |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | −30 phút |
| Riyadh | ☀AST | −30 phút |
| Ankara | ☀TRT | −30 phút |
| Dubai | ☀GST | +30 phút |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | +3 giờ 30 |
| Băng Cốc | ☀ICT | +3 giờ 30 |
| Manila | ☀PHT | +4 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +4 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | +5 giờ 30 |
| Seoul | ☀KST | +5 giờ 30 |
| Canberra | ☀AEDT | +7 giờ 30 |
| Sydney | ☀AEDT | +7 giờ 30 |
| Wellington | ☀NZDT | +9 giờ 30 |
Đổi giờ nhanhIran ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Iran (IRST) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 15:303:30 PM-1ngày | 02:002:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 16:304:30 PM-1ngày | 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 17:305:30 PM-1ngày | 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày | 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM |
| 04:004:00 AM | 00:3012:30 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 06:006:00 AM | 01:301:30 AM |
| 05:005:00 AM | 01:301:30 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 07:007:00 AM | 02:302:30 AM |
| 06:006:00 AM | 02:302:30 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 08:008:00 AM | 03:303:30 AM |
| 07:007:00 AM | 03:303:30 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 09:009:00 AM | 04:304:30 AM |
| 08:008:00 AM | 04:304:30 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM |
| 09:009:00 AM | 05:305:30 AM | 00:3012:30 AM | 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM |
| 10:0010:00 AM | 06:306:30 AM | 01:301:30 AM | 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM |
| 11:0011:00 AM | 07:307:30 AM | 02:302:30 AM | 13:001:00 PM | 08:308:30 AM |
| Iran (IRST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 08:308:30 AM | 03:303:30 AM | 14:002:00 PM | 09:309:30 AM |
| 13:001:00 PM | 09:309:30 AM | 04:304:30 AM | 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM |
| 14:002:00 PM | 10:3010:30 AM | 05:305:30 AM | 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM |
| 15:003:00 PM | 11:3011:30 AM | 06:306:30 AM | 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM |
| 16:004:00 PM | 12:3012:30 PM | 07:307:30 AM | 18:006:00 PM | 13:301:30 PM |
| 17:005:00 PM | 13:301:30 PM | 08:308:30 AM | 19:007:00 PM | 14:302:30 PM |
| 18:006:00 PM | 14:302:30 PM | 09:309:30 AM | 20:008:00 PM | 15:303:30 PM |
| 19:007:00 PM | 15:303:30 PM | 10:3010:30 AM | 21:009:00 PM | 16:304:30 PM |
| 20:008:00 PM | 16:304:30 PM | 11:3011:30 AM | 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM |
| 21:009:00 PM | 17:305:30 PM | 12:3012:30 PM | 23:0011:00 PM | 18:306:30 PM |
| 22:0010:00 PM | 18:306:30 PM | 13:301:30 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:307:30 PM |
| 23:0011:00 PM | 19:307:30 PM | 14:302:30 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:308:30 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Iran
- Thủ đô
- Tehran
- Diện tích
- 1.648.000 km²
- Dân số
- 81.800.269
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Rial Iran (IRR)
- Mã điện thoại
- +98
- Tên miền quốc gia
- .ir
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Ba Tư, Tiếng Kurd
- Nước láng giềng
- Afghanistan, Armenia, Azerbaijan, Iraq, Pakistan, Thổ Nhĩ Kỳ, Turkmenistan
- Định dạng mã bưu chính
- ########### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Iran dùng múi giờ nào?
Iran dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Iran (IRST, UTC+3:30); mã IANA là Asia/Tehran.
Iran có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Iran không đổi giờ; giữ IRST (UTC+3:30) quanh năm.
Iran chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Iran sớm hơn UTC 3 giờ 30 (UTC+3:30) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Iran là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Iran là +98; tiền tệ là Rial Iran (IRR). Tên miền quốc gia là .ir.
Bây giờ ở Tehran là mấy giờ?
Tehran theo Giờ Chuẩn Iran (IRST, UTC+3:30): khi là 12:00 UTC thì ở Tehran là 15:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.