Giờ hiện tại ở Afghanistan

Mặt trời hôm nay ↑ 06:04 ↓ 17:13 (11 giờ 9 phút)AFTUTC+4:30Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AFT
UTC hiện tại
UTC+4:30
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+93
Dân số
37.172.386
Diện tích
647.500 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Afghanistan muộn hơn Hà Nội 2 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Afghanistan hiện tại

Múi giờ của Afghanistan

Afghanistan dùng một múi giờ: Giờ Afghanistan (AFT, UTC+4:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Kabul

Thành phố lớn ở Afghanistan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kabul4.434.550
Quận Hirat574.300
Mazar-i-Sharif523.300
Kandahar523.300
Jalalabad271.900
Kunduz161.902
Ghazni141.000
Bagram113.173
Baghlan108.449
Gardez103.601
Địa điểmDân số
Khost96.123
Quận Maymana75.900
Khanabad71.531
Bazarak65.000
Khulm64.933
Taloqan64.256
Bamiyan61.863
Puli Khumri56.369
Sheberghan55.641
Charikar53.676
Địa điểmDân số
Sar-e Pol (hoặc Sari Pul)52.121
Zaranj49.851
Paghmān49.157
Asadabad48.400
Samangan47.823
Fayzabad, Badakhshan44.421
Lashkar Gah43.934
Gereshk43.588
Farah43.561
Quận Istalif41.413

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Afghanistan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−11 giờ 30
Thành phố México CST
−10 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−8 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−3 giờ 30
Abuja WAT
−3 giờ 30
Dublin ☀IST
−3 giờ 30
Berlin ☀CEST
−2 giờ 30
Madrid ☀CEST
−2 giờ 30
Roma ☀CEST
−2 giờ 30
Paris ☀CEST
−2 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−1 giờ 30
Riyadh AST
−1 giờ 30
Ankara TRT
−1 giờ 30
Dubai GST
−30 phút
New Delhi IST
+1 giờ
Hà Nội ICT
+2 giờ 30
Băng Cốc ICT
+2 giờ 30
Manila PHT
+3 giờ 30
Bắc Kinh CST
+3 giờ 30
Tokyo JST
+4 giờ 30
Seoul KST
+4 giờ 30
Canberra ☀AEDT
+6 giờ 30
Sydney ☀AEDT
+6 giờ 30
Wellington ☀NZDT
+8 giờ 30

Đổi giờ nhanhAfghanistan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Afghanistan (AFT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM19:307:30 PM-1ngày14:302:30 PM-1ngày01:001:00 AM20:308:30 PM-1ngày
01:001:00 AM20:308:30 PM-1ngày15:303:30 PM-1ngày02:002:00 AM21:309:30 PM-1ngày
02:002:00 AM21:309:30 PM-1ngày16:304:30 PM-1ngày03:003:00 AM22:3010:30 PM-1ngày
03:003:00 AM22:3010:30 PM-1ngày17:305:30 PM-1ngày04:004:00 AM23:3011:30 PM-1ngày
04:004:00 AM23:3011:30 PM-1ngày18:306:30 PM-1ngày05:005:00 AM00:3012:30 AM
05:005:00 AM00:3012:30 AM19:307:30 PM-1ngày06:006:00 AM01:301:30 AM
06:006:00 AM01:301:30 AM20:308:30 PM-1ngày07:007:00 AM02:302:30 AM
07:007:00 AM02:302:30 AM21:309:30 PM-1ngày08:008:00 AM03:303:30 AM
08:008:00 AM03:303:30 AM22:3010:30 PM-1ngày09:009:00 AM04:304:30 AM
09:009:00 AM04:304:30 AM23:3011:30 PM-1ngày10:0010:00 AM05:305:30 AM
10:0010:00 AM05:305:30 AM00:3012:30 AM11:0011:00 AM06:306:30 AM
11:0011:00 AM06:306:30 AM01:301:30 AM12:0012:00 PM07:307:30 AM
Afghanistan (AFT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM07:307:30 AM02:302:30 AM13:001:00 PM08:308:30 AM
13:001:00 PM08:308:30 AM03:303:30 AM14:002:00 PM09:309:30 AM
14:002:00 PM09:309:30 AM04:304:30 AM15:003:00 PM10:3010:30 AM
15:003:00 PM10:3010:30 AM05:305:30 AM16:004:00 PM11:3011:30 AM
16:004:00 PM11:3011:30 AM06:306:30 AM17:005:00 PM12:3012:30 PM
17:005:00 PM12:3012:30 PM07:307:30 AM18:006:00 PM13:301:30 PM
18:006:00 PM13:301:30 PM08:308:30 AM19:007:00 PM14:302:30 PM
19:007:00 PM14:302:30 PM09:309:30 AM20:008:00 PM15:303:30 PM
20:008:00 PM15:303:30 PM10:3010:30 AM21:009:00 PM16:304:30 PM
21:009:00 PM16:304:30 PM11:3011:30 AM22:0010:00 PM17:305:30 PM
22:0010:00 PM17:305:30 PM12:3012:30 PM23:0011:00 PM18:306:30 PM
23:0011:00 PM18:306:30 PM13:301:30 PM00:0012:00 AM+1ngày19:307:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Afghanistan

Thủ đô
Kabul
Diện tích
647.500 km²
Dân số
37.172.386
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Afghani Afghanistan (AFN)
Mã điện thoại
+93
Tên miền quốc gia
.af
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ba Tư, Tiếng Pashto, Tiếng Uzbek, Tiếng Turkmen

Câu hỏi thường gặp

Afghanistan dùng múi giờ nào?

Afghanistan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Afghanistan (AFT, UTC+4:30); mã IANA là Asia/Kabul.

Afghanistan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Afghanistan không đổi giờ; giữ AFT (UTC+4:30) quanh năm.

Afghanistan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Afghanistan sớm hơn UTC 4 giờ 30 (UTC+4:30) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Afghanistan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Afghanistan là +93; tiền tệ là Afghani Afghanistan (AFN). Tên miền quốc gia là .af.

Bây giờ ở Kabul là mấy giờ?

Kabul theo Giờ Afghanistan (AFT, UTC+4:30): khi là 12:00 UTC thì ở Kabul là 16:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.