Giờ hiện tại ở Afghanistan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- AFT
- UTC hiện tại
- UTC+4:30
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +93
- Dân số
- 37.172.386
- Diện tích
- 647.500 km²
- Los Angeles ☀PDT−11 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−8 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−3 giờ 30
- Paris ☀CEST−2 giờ 30
- Dubai ☀GST−30 phút
- Ấn Độ ☀IST+1 giờ
- Trung Quốc ☀CST+3 giờ 30
- Tokyo ☀JST+4 giờ 30
Chênh lệch với nơi bạn ở
Afghanistan muộn hơn Hà Nội 2 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Afghanistan hiện tại
Múi giờ của Afghanistan
Afghanistan dùng một múi giờ: Giờ Afghanistan (AFT, UTC+4:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Kabul
Thành phố lớn ở Afghanistan
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Kabul | 4.434.550 |
| Quận Hirat | 574.300 |
| Mazar-i-Sharif | 523.300 |
| Kandahar | 523.300 |
| Jalalabad | 271.900 |
| Kunduz | 161.902 |
| Ghazni | 141.000 |
| Bagram | 113.173 |
| Baghlan | 108.449 |
| Gardez | 103.601 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Khost | 96.123 |
| Quận Maymana | 75.900 |
| Khanabad | 71.531 |
| Bazarak | 65.000 |
| Khulm | 64.933 |
| Taloqan | 64.256 |
| Bamiyan | 61.863 |
| Puli Khumri | 56.369 |
| Sheberghan | 55.641 |
| Charikar | 53.676 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Sar-e Pol (hoặc Sari Pul) | 52.121 |
| Zaranj | 49.851 |
| Paghmān | 49.157 |
| Asadabad | 48.400 |
| Samangan | 47.823 |
| Fayzabad, Badakhshan | 44.421 |
| Lashkar Gah | 43.934 |
| Gereshk | 43.588 |
| Farah | 43.561 |
| Quận Istalif | 41.413 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Afghanistan
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −11 giờ 30 |
| Thành phố México | ☀CST | −10 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −8 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | −3 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | −3 giờ 30 |
| Dublin | ☀IST | −3 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | −2 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | −2 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | −2 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | −2 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | −1 giờ 30 |
| Riyadh | ☀AST | −1 giờ 30 |
| Ankara | ☀TRT | −1 giờ 30 |
| Dubai | ☀GST | −30 phút |
| New Delhi | ☀IST | +1 giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | +2 giờ 30 |
| Băng Cốc | ☀ICT | +2 giờ 30 |
| Manila | ☀PHT | +3 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +3 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | +4 giờ 30 |
| Seoul | ☀KST | +4 giờ 30 |
| Canberra | ☀AEDT | +6 giờ 30 |
| Sydney | ☀AEDT | +6 giờ 30 |
| Wellington | ☀NZDT | +8 giờ 30 |
Đổi giờ nhanhAfghanistan ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Afghanistan (AFT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 14:302:30 PM-1ngày | 01:001:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 15:303:30 PM-1ngày | 02:002:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 16:304:30 PM-1ngày | 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 17:305:30 PM-1ngày | 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày | 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM |
| 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 06:006:00 AM | 01:301:30 AM |
| 06:006:00 AM | 01:301:30 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 07:007:00 AM | 02:302:30 AM |
| 07:007:00 AM | 02:302:30 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 08:008:00 AM | 03:303:30 AM |
| 08:008:00 AM | 03:303:30 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 09:009:00 AM | 04:304:30 AM |
| 09:009:00 AM | 04:304:30 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM |
| 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM | 00:3012:30 AM | 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM |
| 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM | 01:301:30 AM | 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM |
| Afghanistan (AFT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM | 02:302:30 AM | 13:001:00 PM | 08:308:30 AM |
| 13:001:00 PM | 08:308:30 AM | 03:303:30 AM | 14:002:00 PM | 09:309:30 AM |
| 14:002:00 PM | 09:309:30 AM | 04:304:30 AM | 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM |
| 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM | 05:305:30 AM | 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM |
| 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM | 06:306:30 AM | 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM |
| 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM | 07:307:30 AM | 18:006:00 PM | 13:301:30 PM |
| 18:006:00 PM | 13:301:30 PM | 08:308:30 AM | 19:007:00 PM | 14:302:30 PM |
| 19:007:00 PM | 14:302:30 PM | 09:309:30 AM | 20:008:00 PM | 15:303:30 PM |
| 20:008:00 PM | 15:303:30 PM | 10:3010:30 AM | 21:009:00 PM | 16:304:30 PM |
| 21:009:00 PM | 16:304:30 PM | 11:3011:30 AM | 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM |
| 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM | 12:3012:30 PM | 23:0011:00 PM | 18:306:30 PM |
| 23:0011:00 PM | 18:306:30 PM | 13:301:30 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:307:30 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Afghanistan
- Thủ đô
- Kabul
- Diện tích
- 647.500 km²
- Dân số
- 37.172.386
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Afghani Afghanistan (AFN)
- Mã điện thoại
- +93
- Tên miền quốc gia
- .af
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Ba Tư, Tiếng Pashto, Tiếng Uzbek, Tiếng Turkmen
- Nước láng giềng
- Iran, Pakistan, Tajikistan, Trung Quốc, Turkmenistan, Uzbekistan
Câu hỏi thường gặp
Afghanistan dùng múi giờ nào?
Afghanistan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Afghanistan (AFT, UTC+4:30); mã IANA là Asia/Kabul.
Afghanistan có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Afghanistan không đổi giờ; giữ AFT (UTC+4:30) quanh năm.
Afghanistan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Afghanistan sớm hơn UTC 4 giờ 30 (UTC+4:30) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Afghanistan là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Afghanistan là +93; tiền tệ là Afghani Afghanistan (AFN). Tên miền quốc gia là .af.
Bây giờ ở Kabul là mấy giờ?
Kabul theo Giờ Afghanistan (AFT, UTC+4:30): khi là 12:00 UTC thì ở Kabul là 16:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.