Giờ hiện tại ở Turkmenistan

Mặt trời hôm nay ↑ 07:21 ↓ 18:23 (11 giờ 2 phút)TMTUTC+5Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
TMT
UTC hiện tại
UTC+5
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+993
Dân số
5.850.908
Diện tích
488.100 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Turkmenistan muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Turkmenistan hiện tại

Múi giờ của Turkmenistan

Turkmenistan dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Turkmenistan (TMT, UTC+5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Ashgabat

Thành phố lớn ở Turkmenistan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Ashgabat1.030.063
Turkmenabat230.861
Dasoguz201.142
Mary, Turkmenistan167.027
Türkmenbaşy91.745
Balkanabat87.822
Bayramaly70.376
Tejen67.488
Gyzylarbat48.558
Magdanly44.508
Địa điểmDân số
Boldumsaz39.532
Abadan39.481
Yolöten37.705
Bäherden37.588
Kunya-Urgench37.176
Andalyp36.594
Gökdepe33.381
Kaka33.315
Kerki33.242
Sarahs31.269
Địa điểmDân số
Gumdag30.884
Anev28.653
Görogly26.770
Bereket24.500
Gazojak21.021
Halaç20.778
Gämi18.148
Seýdi17.762
Saýat17.762
Gubadag17.118

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Turkmenistan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ
Thành phố México CST
−11 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ
Abuja WAT
−4 giờ
Dublin ☀IST
−4 giờ
Berlin ☀CEST
−3 giờ
Madrid ☀CEST
−3 giờ
Roma ☀CEST
−3 giờ
Paris ☀CEST
−3 giờ
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ
Riyadh AST
−2 giờ
Ankara TRT
−2 giờ
Dubai GST
−1 giờ
New Delhi IST
+30 phút
Hà Nội ICT
+2 giờ
Băng Cốc ICT
+2 giờ
Manila PHT
+3 giờ
Bắc Kinh CST
+3 giờ
Tokyo JST
+4 giờ
Seoul KST
+4 giờ
Canberra ☀AEDT
+6 giờ
Sydney ☀AEDT
+6 giờ
Wellington ☀NZDT
+8 giờ

Đổi giờ nhanhTurkmenistan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Turkmenistan (TMT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
05:005:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
06:006:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
07:007:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
08:008:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
09:009:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
10:0010:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
11:0011:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
Turkmenistan (TMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
13:001:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
14:002:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
15:003:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
16:004:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
17:005:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
18:006:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
19:007:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
20:008:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
21:009:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
22:0010:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
23:0011:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Turkmenistan

Thủ đô
Ashgabat
Diện tích
488.100 km²
Dân số
5.850.908
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Manat Turkmenistan (TMT)
Mã điện thoại
+993
Tên miền quốc gia
.tm
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Turkmen, Tiếng Nga, Tiếng Uzbek
Nước láng giềng
Afghanistan, Iran, Kazakhstan, Uzbekistan
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Turkmenistan dùng múi giờ nào?

Turkmenistan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Turkmenistan (TMT, UTC+5); mã IANA là Asia/Ashgabat.

Turkmenistan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Turkmenistan không đổi giờ; giữ TMT (UTC+5) quanh năm.

Turkmenistan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Turkmenistan sớm hơn UTC 5 giờ (UTC+5) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Turkmenistan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Turkmenistan là +993; tiền tệ là Manat Turkmenistan (TMT). Tên miền quốc gia là .tm.

Bây giờ ở Ashgabat là mấy giờ?

Ashgabat theo Giờ Chuẩn Turkmenistan (TMT, UTC+5): khi là 12:00 UTC thì ở Ashgabat là 17:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.