Giờ hiện tại ở Kerki, Turkmenistan

Mặt trời hôm nay ↑ 06:54 ↓ 17:56 (11 giờ 2 phút)TMTUTC+5Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 17 °C / 62 °F · không mưa

Múi giờ Kerki

Múi giờ
Giờ UTC+05:00 — Giờ UTC+05:00 (UTC+5)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kerki muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kerki hiện tại

Thông tin nhanh về Kerki

Múi giờ
TMT
Độ lệch UTC
UTC+5
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:54
Mặt trời lặn
17:56
Độ dài ngày
11 giờ 2 phút
So với Hà Nội
−2 giờ

Múi giờ Kerki

Kerki dùng giờ TMT (UTC+5) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Ashgabat
Giờ chuẩn
TMT · UTC+5 · Giờ Chuẩn Turkmenistan · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kerki

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ
Thành phố México CST
−11 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ
Abuja WAT
−4 giờ
Dublin ☀IST
−4 giờ
Berlin ☀CEST
−3 giờ
Madrid ☀CEST
−3 giờ
Roma ☀CEST
−3 giờ
Paris ☀CEST
−3 giờ
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ
Riyadh AST
−2 giờ
Ankara TRT
−2 giờ
Dubai GST
−1 giờ
New Delhi IST
+30 phút
Hà Nội ICT
+2 giờ
Băng Cốc ICT
+2 giờ
Manila PHT
+3 giờ
Bắc Kinh CST
+3 giờ
Tokyo JST
+4 giờ
Seoul KST
+4 giờ
Canberra ☀AEDT
+6 giờ
Sydney ☀AEDT
+6 giờ
Wellington ☀NZDT
+8 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Kerki

· TMT — Hôm nay ở Kerki mặt trời mọc lúc 06:54 và lặn lúc 17:56: ngày dài 11 giờ 2 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 2 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 25 phút
Ngày mai ↑ ↓06:55 · 17:54
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Kerki ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kerki (TMT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
06:006:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
08:008:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
10:0010:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
Kerki (TMT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
14:002:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
16:004:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
18:006:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
20:008:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
22:0010:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Turkmenistan

5 thành phố đông dân nhất Turkmenistan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Ashgabat
Turkmenabat
Dasoguz
Mary, Turkmenistan
Balkanabat

Sân bay và các mã của Kerki

Mã thành phố IATA của Kerki là KEA; số điện thoại ở Turkmenistan dùng mã quốc gia +993.

Mã thành phố IATA
KEA
Mã điện thoại
+993
Mã quốc gia ISO
TM / TKM
Tiền tệ
TMT
Ngôn ngữ
Tiếng Turkmen, Tiếng Nga, Tiếng Uzbek

Kerki ở đâu?

Kerki nằm ở Turkmenistan, toạ độ 37°50′27″N 65°12′23″E.

Toạ độ
37°50′27″N 65°12′23″E · 37.8408, 65.2064
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Turkmenistan
Dân số
33.242

Câu hỏi thường gặp

Kerki dùng múi giờ nào?

Kerki dùng Turkmenistan Standard Time (TMT), hiện có độ lệch UTC+5.

Kerki có áp dụng giờ mùa hè không?

Kerki không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ TMT (UTC+5) quanh năm.

Kerki chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Kerki sớm hơn UTC 5 giờ quanh năm: Kerki giữ giờ TMT (UTC+5), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kerki?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Kerki mọc lúc 06:54 và lặn lúc 17:56, ngày dài 11 giờ 2 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:25.

Mã sân bay của Kerki là gì?

Mã thành phố IATA của Kerki là KEA. Mã điện thoại quốc tế của Turkmenistan là +993.