Giờ hiện tại ở Uzbekistan

Mặt trời hôm nay ↑ 06:42 ↓ 17:35 (10 giờ 54 phút)UZTUTC+5Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
UZT
UTC hiện tại
UTC+5
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+998
Dân số
32.955.400
Diện tích
447.400 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Uzbekistan muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Uzbekistan hiện tại

Múi giờ của Uzbekistan

Uzbekistan dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Uzbekistan (UZT, UTC+5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Tashkent

Thành phố lớn ở Uzbekistan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Tashkent1.978.028
Andijan747.800
Namangan713.220
Samarkand595.200
Nukus332.500
Fergana299.200
Bukhara280.187
Qarshi278.300
Kokand259.700
Margilan253.500
Địa điểmDân số
Angren, Uzbekistan191.300
Termez182.800
Jizzax179.200
Chirchiq162.800
Urgench145.000
Navoiy144.158
Shahrisabz142.700
Olmaliq133.400
Khiva115.000
Chust, Uzbekistan100.200
Địa điểmDân số
Beshariq96.900
Bekabod96.900
Kattaqo’rg’on Shahri90.600
Guliston90.398
Qo‘ng‘irot80.090
Denov78.300
Shahrixon71.400
Koson68.900
Beruniy66.090
Urgut Shahri65.300

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Uzbekistan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ
Thành phố México CST
−11 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ
Abuja WAT
−4 giờ
Dublin ☀IST
−4 giờ
Berlin ☀CEST
−3 giờ
Madrid ☀CEST
−3 giờ
Roma ☀CEST
−3 giờ
Paris ☀CEST
−3 giờ
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ
Riyadh AST
−2 giờ
Ankara TRT
−2 giờ
Dubai GST
−1 giờ
New Delhi IST
+30 phút
Hà Nội ICT
+2 giờ
Băng Cốc ICT
+2 giờ
Manila PHT
+3 giờ
Bắc Kinh CST
+3 giờ
Tokyo JST
+4 giờ
Seoul KST
+4 giờ
Canberra ☀AEDT
+6 giờ
Sydney ☀AEDT
+6 giờ
Wellington ☀NZDT
+8 giờ

Đổi giờ nhanhUzbekistan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Uzbekistan (UZT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
05:005:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
06:006:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
07:007:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
08:008:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
09:009:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
10:0010:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
11:0011:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
Uzbekistan (UZT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
13:001:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
14:002:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
15:003:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
16:004:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
17:005:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
18:006:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
19:007:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
20:008:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
21:009:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
22:0010:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
23:0011:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Uzbekistan

Thủ đô
Tashkent
Diện tích
447.400 km²
Dân số
32.955.400
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Som Uzbekistan (UZS)
Mã điện thoại
+998
Tên miền quốc gia
.uz
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Uzbek, Tiếng Nga, Tiếng Tajik
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Uzbekistan dùng múi giờ nào?

Uzbekistan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Uzbekistan (UZT, UTC+5); mã IANA là Asia/Tashkent.

Uzbekistan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Uzbekistan không đổi giờ; giữ UZT (UTC+5) quanh năm.

Uzbekistan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Uzbekistan sớm hơn UTC 5 giờ (UTC+5) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Uzbekistan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Uzbekistan là +998; tiền tệ là Som Uzbekistan (UZS). Tên miền quốc gia là .uz.

Bây giờ ở Tashkent là mấy giờ?

Tashkent theo Giờ Chuẩn Uzbekistan (UZT, UTC+5): khi là 12:00 UTC thì ở Tashkent là 17:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.