Giờ hiện tại ở Andijan, Uzbekistan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ
- Paris ☀CEST−3 giờ
- Dubai ☀GST−1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+30 phút
- Trung Quốc ☀CST+3 giờ
- Tokyo ☀JST+4 giờ
Múi giờ Andijan
Chênh lệch với nơi bạn ở
Andijan muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Andijan hiện tại
Thông tin nhanh về Andijan
- Múi giờ
- UZT
- Độ lệch UTC
- UTC+5
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:28
- Mặt trời lặn
- 17:23
- Độ dài ngày
- 10 giờ 55 phút
- So với Hà Nội
- −2 giờ
Múi giờ Andijan
Andijan dùng giờ UZT (UTC+5) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Tashkent
- Giờ chuẩn
- UZT · UTC+5 · Giờ Chuẩn Uzbekistan · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Andijan
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +2 giờ |
| Manila | ☀PHT | +3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +4 giờ |
| Seoul | ☀KST | +4 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +6 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +6 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +8 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Andijan
· UZT — Hôm nay ở Andijan mặt trời mọc lúc 06:28 và lặn lúc 17:23: ngày dài 10 giờ 55 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 55 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 4 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:30 · 17:22 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Asaka, Uzbekistan18 km
- Shahrixon26 km
- Chortoq55 km
- Namangan62 km
- Quvasoy62 km
- Margilan63 km
- Fergana65 km
- Kosonsoy85 km
- Chust, Uzbekistan97 km
- Kokand122 km
- Beshariq152 km
- Angren, Uzbekistan187 km
Đổi giờ nhanh Andijan ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Andijan (UZT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| Andijan (UZT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Uzbekistan
10 thành phố đông dân nhất Uzbekistan và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Andijan
Các mã sân bay chính của Andijan là AZN. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Andijan International Airport | AZN | UZFA | 7,8 |
- Mã điện thoại
- +998
- Mã quốc gia ISO
- UZ / UZB
- Tiền tệ
- UZS
- Ngôn ngữ
- Tiếng Uzbek, Tiếng Nga, Tiếng Tajik
- Tên gọi khác
- อันดือจอน · 安集延 · アンディジャン · 안디잔 · Андижан · أنديجان · Andijon
Andijan ở đâu?
Andijan nằm ở Uzbekistan, toạ độ 40°47′00″N 72°21′02″E.
- Toạ độ
- 40°47′00″N 72°21′02″E · 40.7834, 72.3507
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Uzbekistan
- Dân số
- 747.800
Câu hỏi thường gặp
Andijan dùng múi giờ nào?
Andijan dùng Giờ Uzbekistan (UZT), hiện có độ lệch UTC+5.
Andijan có áp dụng giờ mùa hè không?
Andijan không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ UZT (UTC+5) quanh năm.
Andijan chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Andijan sớm hơn UTC 5 giờ quanh năm: Andijan giữ giờ UZT (UTC+5), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Andijan?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Andijan mọc lúc 06:28 và lặn lúc 17:23, ngày dài 10 giờ 55 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:56.
Các sân bay chính phục vụ Andijan là gì?
Các sân bay chính phục vụ Andijan là AZN (Andijan International Airport, 7,8 km).