Giờ hiện tại ở Tajikistan

Mặt trời hôm nay ↑ 06:40 ↓ 17:40 (11 giờ 0 phút)TJTUTC+5Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
TJT
UTC hiện tại
UTC+5
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+992
Dân số
9.100.837
Diện tích
143.100 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tajikistan muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tajikistan hiện tại

Múi giờ của Tajikistan

Tajikistan dùng một múi giờ: Giờ Tajikistan (TJT, UTC+5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Dushanbe

Thành phố lớn ở Tajikistan

23 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Dushanbe679.400
Isfara274.000
Istarawshan273.500
Kulob214.700
Konibodom211.100
Khujand191.000
Bokhtar110.800
Vahdat45.693
Địa điểmDân số
Tursunzoda37.000
Panjakent35.085
Zarhalol30.689
Khorugh30.500
Ishqoshim26.000
Hisor23.978
Shahriston22.903
Danghara22.824
Địa điểmDân số
Moskovskiy22.100
Farkhor21.736
Chubek19.563
Kolkhozobod18.476
Norak18.122
Istiqlol17.600
Yovon17.471

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tajikistan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ
Thành phố México CST
−11 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ
Abuja WAT
−4 giờ
Dublin ☀IST
−4 giờ
Berlin ☀CEST
−3 giờ
Madrid ☀CEST
−3 giờ
Roma ☀CEST
−3 giờ
Paris ☀CEST
−3 giờ
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ
Riyadh AST
−2 giờ
Ankara TRT
−2 giờ
Dubai GST
−1 giờ
New Delhi IST
+30 phút
Hà Nội ICT
+2 giờ
Băng Cốc ICT
+2 giờ
Manila PHT
+3 giờ
Bắc Kinh CST
+3 giờ
Tokyo JST
+4 giờ
Seoul KST
+4 giờ
Canberra ☀AEDT
+6 giờ
Sydney ☀AEDT
+6 giờ
Wellington ☀NZDT
+8 giờ

Đổi giờ nhanhTajikistan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tajikistan (TJT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
05:005:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
06:006:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
07:007:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
08:008:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
09:009:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
10:0010:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
11:0011:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
Tajikistan (TJT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
13:001:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
14:002:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
15:003:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
16:004:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
17:005:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
18:006:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
19:007:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
20:008:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
21:009:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
22:0010:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
23:0011:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Tajikistan

Thủ đô
Dushanbe
Diện tích
143.100 km²
Dân số
9.100.837
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Somoni Tajikistan (TJS)
Mã điện thoại
+992
Tên miền quốc gia
.tj
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tajik, Tiếng Nga
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Tajikistan dùng múi giờ nào?

Tajikistan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Tajikistan (TJT, UTC+5); mã IANA là Asia/Dushanbe.

Tajikistan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Tajikistan không đổi giờ; giữ TJT (UTC+5) quanh năm.

Tajikistan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Tajikistan sớm hơn UTC 5 giờ (UTC+5) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Tajikistan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Tajikistan là +992; tiền tệ là Somoni Tajikistan (TJS). Tên miền quốc gia là .tj.

Bây giờ ở Dushanbe là mấy giờ?

Dushanbe theo Giờ Tajikistan (TJT, UTC+5): khi là 12:00 UTC thì ở Dushanbe là 17:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.