Giờ hiện tại ở Tiberias, Israel

Mặt trời hôm nay ↑ 06:47 ↓ 18:00 (11 giờ 13 phút)IDTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 29 °C / 84 °F · không mưa

Múi giờ Tiberias

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tiberias muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tiberias hiện tại

Thông tin nhanh về Tiberias

Múi giờ
IDT
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ IST
Mặt trời mọc
06:47
Mặt trời lặn
18:00
Độ dài ngày
11 giờ 13 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Tiberias

Tiberias đang theo giờ IDT (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang IST (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Asia/Jerusalem
Giờ chuẩn
IST · UTC+2 · Giờ Chuẩn Israel
Giờ mùa hè
IDT · UTC+3 · Giờ Mùa Hè Israel
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
· sắp tới 02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tiberias

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo IST
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Tiberias theo giờ IST (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Tiberias

· IDT — Hôm nay ở Tiberias mặt trời mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:00: ngày dài 11 giờ 13 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 13 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 24 phút
Ngày mai ↑ ↓06:48 · 17:58
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tiberias ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tiberias (IDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Tiberias (IDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Israel

9 thành phố đông dân nhất Israel và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Jerusalem
Tel Aviv
Haifa
Netanya
Ashdod
Địa điểmGiờ
Beersheba
Beit Shemesh
Nazareth
Ariel

Sân bay và các mã của Tiberias

Số điện thoại ở Tiberias, Israel dùng mã quốc gia +972; mã quốc gia ISO là IL.

Mã điện thoại
+972
Mã quốc gia ISO
IL / ISR
Tiền tệ
ILS
Ngôn ngữ
Tiếng Do Thái, Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh

Tiberias ở đâu?

Tiberias nằm ở Israel, toạ độ 32°47′38″N 35°31′53″E.

Toạ độ
32°47′38″N 35°31′53″E · 32.7940, 35.5315
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Israel
Dân số
44.779

Câu hỏi thường gặp

Tiberias dùng múi giờ nào?

Tiberias dùng Israel Daylight Time (IDT), hiện có độ lệch UTC+3.

Tiberias có áp dụng giờ mùa hè không?

Tiberias có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Tiberias đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Tiberias lùi 1 giờ: hết giờ IDT (UTC+3), bắt đầu giờ IST (UTC+2).

Tiberias đang theo giờ IST hay IDT?

Tiberias đang theo giờ IDT (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang IDT (UTC+3) ngày 27 thg 3, 2026 và lùi về IST (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tiberias?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tiberias mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:00, ngày dài 11 giờ 13 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:23.

Mã điện thoại của Tiberias là gì?

Gọi đến Tiberias dùng mã điện thoại quốc tế của Israel: +972 (mã ISO IL).