Giờ hiện tại ở Palestine

Mặt trời hôm nay ↑ 06:47 ↓ 18:02 (11 giờ 15 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+970
Dân số
4.569.087
Diện tích
5.970 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Palestine muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Palestine hiện tại

Múi giờ của Palestine

Palestine dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 24 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Asia/Gaza

Thành phố lớn ở Palestine

21 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Gaza410.000
Khan Yunis173.183
Jabalia168.568
Hebron160.470
Nablus130.326
Rafah126.305
Battir56.746
Địa điểmDân số
Tulkarm44.169
Ramallah43.880
Qalqilyah43.212
Ma‘ale Adummim38.193
Al Bīrah38.192
Shu‘fāţ35.000
Jenin34.730
Địa điểmDân số
Bethlehem29.019
Beit Hanina27.000
Kalandia25.595
Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd24.838
Jericho19.783
Qabāţīyah19.127
Al Yāmūn16.164

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Palestine

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhPalestine ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Palestine (EEST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Palestine (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Palestine

Thủ đô
Đông Jerusalem
Diện tích
5.970 km²
Dân số
4.569.087
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Sheqel Israel mới (ILS)
Mã điện thoại
+970
Tên miền quốc gia
.ps
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập
Nước láng giềng
Ai Cập, Israel, Jordan

Câu hỏi thường gặp

Palestine dùng múi giờ nào?

Palestine dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Asia/Gaza.

Palestine có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 24 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Palestine chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Palestine sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Palestine là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Palestine là +970; tiền tệ là Sheqel Israel mới (ILS). Tên miền quốc gia là .ps.

Bây giờ ở Đông Jerusalem là mấy giờ?

Đông Jerusalem theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Đông Jerusalem là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.