Giờ hiện tại ở Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd, Palestine

Mặt trời hôm nay ↑ 06:47 ↓ 18:02 (11 giờ 15 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 22 °C / 71 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd hiện tại

Thông tin nhanh về Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
06:47
Mặt trời lặn
18:02
Độ dài ngày
11 giờ 15 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Asia/Hebron
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
· sắp tới 02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd

· EEST — Hôm nay ở Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd mặt trời mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:02: ngày dài 11 giờ 15 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 15 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 25 phút
Ngày mai ↑ ↓06:48 · 18:01
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Palestine

5 thành phố đông dân nhất Palestine và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
GazaDải Gaza
Khan YunisDải Gaza
HebronBờ Tây
NablusBờ Tây
JerichoBờ Tây

Sân bay và các mã của Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd

Số điện thoại ở Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd, Palestine dùng mã quốc gia +970; mã quốc gia ISO là PS.

Mã điện thoại
+970
Mã quốc gia ISO
PS / PSE
Tiền tệ
ILS
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd ở đâu?

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd nằm ở Bờ Tây, Palestine, toạ độ 31°50′58″N 35°14′03″E.

Toạ độ
31°50′58″N 35°14′03″E · 31.8495, 35.2342
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Bờ Tây
Quốc gia
Palestine
Dân số
24.838

Câu hỏi thường gặp

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd dùng múi giờ nào?

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd có áp dụng giờ mùa hè không?

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd đổi giờ lần tới?

Ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd đang theo giờ EET hay EEST?

Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 28 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 24 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:02, ngày dài 11 giờ 15 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:24.

Mã điện thoại của Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd là gì?

Gọi đến Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd dùng mã điện thoại quốc tế của Palestine: +970 (mã ISO PS).