Giờ hiện tại ở Gaza, Palestine
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Múi giờ Gaza
- Múi giờ
- Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Gaza muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Gaza hiện tại
Thông tin nhanh về Gaza
- Múi giờ
- EEST
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- → EET
- Mặt trời mọc
- 06:50
- Mặt trời lặn
- 18:05
- Độ dài ngày
- 11 giờ 15 phút
- So với Hà Nội
- −4 giờ
Múi giờ Gaza
Gaza đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Gaza
- Giờ chuẩn
- EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
- Giờ mùa hè
- EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | EEST UTC+3 | |
| 02:00 → 01:00 | EET UTC+2 | |
| 02:00 → 03:00 | EEST UTC+3 | |
| 02:00 → 01:00 | EET UTC+2 | |
| 02:00 → 03:00 | EEST UTC+3 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | EET UTC+2 |
| 02:00 → 03:00 | EEST UTC+3 | |
| 02:00 → 01:00 | EET UTC+2 | |
| 02:00 → 03:00 | EEST UTC+3 | |
| 02:00 → 01:00 | EET UTC+2 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Gaza
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ | +11 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Gaza theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Gaza
· EEST — Hôm nay ở Gaza mặt trời mọc lúc 06:50 và lặn lúc 18:05: ngày dài 11 giờ 15 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 15 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 28 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:51 · 18:04 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Khan Yunis24 km
- Rafah31 km
- Hebron60 km
- Battir65 km
- Jericho102 km
- Nablus109 km
- Jabalia3 km
- Beit Lahia6 km
Đổi giờ nhanh Gaza ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Gaza (EEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Gaza (EEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Palestine
4 thành phố đông dân nhất Palestine và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Khan YunisDải Gaza | |
| HebronBờ Tây | |
| NablusBờ Tây | |
| JerichoBờ Tây |
Sân bay và các mã của Gaza
Mã thành phố IATA của Gaza là GZA; số điện thoại ở Palestine dùng mã quốc gia +970.
- Mã thành phố IATA
- GZA
- Mã điện thoại
- +970
- Mã quốc gia ISO
- PS / PSE
- Tiền tệ
- ILS
- Ngôn ngữ
- Tiếng Ả Rập
Gaza ở đâu?
Gaza nằm ở Dải Gaza, Palestine, toạ độ 31°30′06″N 34°28′00″E.
- Toạ độ
- 31°30′06″N 34°28′00″E · 31.5016, 34.4667
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Dải Gaza
- Quốc gia
- Palestine
- Dân số
- 410.000
Câu hỏi thường gặp
Gaza dùng múi giờ nào?
Gaza dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.
Gaza có áp dụng giờ mùa hè không?
Gaza có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 (UTC+2).
Khi nào Gaza đổi giờ lần tới?
Ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Gaza lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).
Gaza đang theo giờ EET hay EEST?
Gaza đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 28 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 24 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Gaza?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Gaza mọc lúc 06:50 và lặn lúc 18:05, ngày dài 11 giờ 15 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:27.
Mã sân bay của Gaza là gì?
Mã thành phố IATA của Gaza là GZA. Mã điện thoại quốc tế của Palestine là +970.