Giờ hiện tại ở Dải Gaza, Palestine

Mặt trời hôm nay ↑ 06:50 ↓ 18:05 (11 giờ 15 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+970
Số thành phố có trang
13

Chênh lệch với nơi bạn ở

Dải Gaza muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Dải Gaza hiện tại

Múi giờ của Dải Gaza

Dải Gaza (Palestine) theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 24 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Asia/Gaza

Thành phố lớn ở Dải Gaza

4 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Gaza410.000
Khan Yunis173.183
Jabalia168.568
Rafah126.305

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Dải Gaza

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhDải Gaza ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Dải Gaza (EEST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Dải Gaza (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Dải Gaza

Quốc gia
Palestine
Thành phố lớn nhất
Gaza
Múi giờ
EEST
Số thành phố có trang
13
Dân số
1.188.568(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Dải Gaza theo múi giờ nào?

Dải Gaza theo Giờ Đông Âu (EEST), hiện là UTC+3.

Dải Gaza có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 24 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Thành phố lớn nhất của Dải Gaza là gì?

Gaza là thành phố lớn nhất của Dải Gaza, dân số 410.000.

Dải Gaza và Đông Jerusalem chênh nhau mấy giờ?

Dải Gaza cùng giờ với Đông Jerusalem.