Giờ hiện tại ở Al Yāmūn, Palestine

Mặt trời hôm nay ↑ 06:48 ↓ 18:01 (11 giờ 13 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 24 °C / 76 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Al Yāmūn

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Al Yāmūn muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Al Yāmūn hiện tại

Thông tin nhanh về Al Yāmūn

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
06:48
Mặt trời lặn
18:01
Độ dài ngày
11 giờ 13 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Al Yāmūn

Al Yāmūn đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Asia/Hebron
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
· sắp tới 02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2
02:00 → 03:00 EEST UTC+3
02:00 → 01:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Al Yāmūn

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Al Yāmūn theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Al Yāmūn

· EEST — Hôm nay ở Al Yāmūn mặt trời mọc lúc 06:48 và lặn lúc 18:01: ngày dài 11 giờ 13 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 13 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 25 phút
Ngày mai ↑ ↓06:49 · 18:00
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Al Yāmūn ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Al Yāmūn (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Al Yāmūn (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Palestine

5 thành phố đông dân nhất Palestine và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
GazaDải Gaza
Khan YunisDải Gaza
HebronBờ Tây
NablusBờ Tây
JerichoBờ Tây

Sân bay và các mã của Al Yāmūn

Số điện thoại ở Al Yāmūn, Palestine dùng mã quốc gia +970; mã quốc gia ISO là PS.

Mã điện thoại
+970
Mã quốc gia ISO
PS / PSE
Tiền tệ
ILS
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập

Al Yāmūn ở đâu?

Al Yāmūn nằm ở Bờ Tây, Palestine, toạ độ 32°29′08″N 35°13′48″E.

Toạ độ
32°29′08″N 35°13′48″E · 32.4856, 35.2301
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Bờ Tây
Quốc gia
Palestine
Dân số
16.164

Câu hỏi thường gặp

Al Yāmūn dùng múi giờ nào?

Al Yāmūn dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Al Yāmūn có áp dụng giờ mùa hè không?

Al Yāmūn có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Al Yāmūn đổi giờ lần tới?

Ngày Thứ 7, 24 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Al Yāmūn lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Al Yāmūn đang theo giờ EET hay EEST?

Al Yāmūn đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 28 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 24 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Al Yāmūn?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Al Yāmūn mọc lúc 06:48 và lặn lúc 18:01, ngày dài 11 giờ 13 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:24.

Mã điện thoại của Al Yāmūn là gì?

Gọi đến Al Yāmūn dùng mã điện thoại quốc tế của Palestine: +970 (mã ISO PS).