Giờ hiện tại ở Ma‘ale Adummim, Palestine

Mặt trời hôm nay ↑ 06:47 ↓ 18:02 (11 giờ 15 phút)IDTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 25 °C / 78 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Ma‘ale Adummim

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ma‘ale Adummim muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ma‘ale Adummim hiện tại

Thông tin nhanh về Ma‘ale Adummim

Múi giờ
IDT
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ IST
Mặt trời mọc
06:47
Mặt trời lặn
18:02
Độ dài ngày
11 giờ 15 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Ma‘ale Adummim

Ma‘ale Adummim đang theo giờ IDT (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang IST (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Asia/Jerusalem
Giờ chuẩn
IST · UTC+2 · Giờ Chuẩn Israel
Giờ mùa hè
IDT · UTC+3 · Giờ Mùa Hè Israel
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
· sắp tới 02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2
02:00 → 03:00 IDT UTC+3
02:00 → 01:00 IST UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ma‘ale Adummim

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo IST
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Ma‘ale Adummim theo giờ IST (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Ma‘ale Adummim

· IDT — Hôm nay ở Ma‘ale Adummim mặt trời mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:02: ngày dài 11 giờ 15 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 15 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 25 phút
Ngày mai ↑ ↓06:48 · 18:00
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Thành phố cùng múi giờ UTC+3

Đổi giờ nhanh Ma‘ale Adummim ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ma‘ale Adummim (IDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Ma‘ale Adummim (IDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Palestine

5 thành phố đông dân nhất Palestine và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
GazaDải Gaza
Khan YunisDải Gaza
HebronBờ Tây
NablusBờ Tây
JerichoBờ Tây

Sân bay và các mã của Ma‘ale Adummim

Số điện thoại ở Ma‘ale Adummim, Palestine dùng mã quốc gia +970; mã quốc gia ISO là PS.

Mã điện thoại
+970
Mã quốc gia ISO
PS / PSE
Tiền tệ
ILS
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập

Ma‘ale Adummim ở đâu?

Ma‘ale Adummim nằm ở Bờ Tây, Palestine, toạ độ 31°46′39″N 35°17′56″E.

Toạ độ
31°46′39″N 35°17′56″E · 31.7774, 35.2987
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Bờ Tây
Quốc gia
Palestine
Dân số
38.193

Câu hỏi thường gặp

Ma‘ale Adummim dùng múi giờ nào?

Ma‘ale Adummim dùng Israel Daylight Time (IDT), hiện có độ lệch UTC+3.

Ma‘ale Adummim có áp dụng giờ mùa hè không?

Ma‘ale Adummim có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Ma‘ale Adummim đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Ma‘ale Adummim lùi 1 giờ: hết giờ IDT (UTC+3), bắt đầu giờ IST (UTC+2).

Ma‘ale Adummim đang theo giờ IST hay IDT?

Ma‘ale Adummim đang theo giờ IDT (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang IDT (UTC+3) ngày 27 thg 3, 2026 và lùi về IST (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ma‘ale Adummim?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ma‘ale Adummim mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:02, ngày dài 11 giờ 15 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:24.

Mã điện thoại của Ma‘ale Adummim là gì?

Gọi đến Ma‘ale Adummim dùng mã điện thoại quốc tế của Palestine: +970 (mã ISO PS).