Giờ hiện tại ở Alexandria, Ai Cập
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Múi giờ Alexandria
- Múi giờ
- Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Alexandria muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Alexandria hiện tại
Thông tin nhanh về Alexandria
- Múi giờ
- EEST
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- → EET
- Mặt trời mọc
- 07:08
- Mặt trời lặn
- 18:24
- Độ dài ngày
- 11 giờ 16 phút
- So với Hà Nội
- −4 giờ
Múi giờ Alexandria
Alexandria đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).
- Mã múi giờ IANA
- Africa/Cairo
- Giờ chuẩn
- EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
- Giờ mùa hè
- EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| · sắp tới | 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Alexandria
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ | = |
| Alexandria sang PST | ☀PDT | −10 giờ | = |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ | = |
| Alexandria sang EST | ☀EDT | −7 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Alexandria sang CET | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ | = |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 | +3 giờ 30 |
| Alexandria sang IST | ☀IST | +2 giờ 30 | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Alexandria sang AEST | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Alexandria theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Alexandria
· EEST — Hôm nay ở Alexandria mặt trời mọc lúc 07:08 và lặn lúc 18:24: ngày dài 11 giờ 16 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 16 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 46 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:08 · 18:23 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Kafr ad Dawwār22 km
- ‘Izbat ‘Alī as Sayyid23 km
- Idkū38 km
- Abū Ḩummuş40 km
- Abū al Maţāmīr41 km
- Ḩawsh ‘Īsá48 km
- Rosetta52 km
- Damanhur56 km
- Fuwwah60 km
- Desouk70 km
- Ad Dilinjāt72 km
- Ītāy al Bārūd80 km
Đổi giờ nhanh Alexandria ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Alexandria (EEST) | Giờ UTC UTC+0 | Alexandria sang EST UTC-5 | Alexandria sang IST UTC+5:30 | Alexandria sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Alexandria (EEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Ai Cập
10 thành phố đông dân nhất Ai Cập và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Alexandria
Mã thành phố IATA của Alexandria là ALY; số điện thoại ở Ai Cập dùng mã quốc gia +20.
- Mã thành phố IATA
- ALY
- Mã điện thoại
- +20
- Mã quốc gia ISO
- EG / EGY
- Tiền tệ
- EGP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- อะเล็กซานเดรีย · 亚历山大 · アレクサンドリア · 알렉산드리아 · Александрия · الإسكندرية · Alexandrie · Alejandría
Alexandria ở đâu?
Alexandria nằm ở Ai Cập, toạ độ 31°12′06″N 29°54′57″E.
- Toạ độ
- 31°12′06″N 29°54′57″E · 31.2018, 29.9158
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Ai Cập
- Dân số
- 5.263.542
Câu hỏi thường gặp
Alexandria dùng múi giờ nào?
Alexandria dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.
Alexandria có áp dụng giờ mùa hè không?
Alexandria có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026 (UTC+2).
Khi nào Alexandria đổi giờ lần tới?
Ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00, đồng hồ ở Alexandria lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).
Alexandria đang theo giờ EET hay EEST?
Alexandria đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 24 thg 4, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 29 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Alexandria?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Alexandria mọc lúc 07:08 và lặn lúc 18:24, ngày dài 11 giờ 16 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:46.
Mã sân bay của Alexandria là gì?
Mã thành phố IATA của Alexandria là ALY. Mã điện thoại quốc tế của Ai Cập là +20.