Giờ hiện tại ở El Mansoura, Ai Cập
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Múi giờ El Mansoura
- Múi giờ
- Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)
Chênh lệch với nơi bạn ở
El Mansoura muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ El Mansoura hiện tại
Thông tin nhanh về El Mansoura
- Múi giờ
- EEST
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- → EET
- Mặt trời mọc
- 07:02
- Mặt trời lặn
- 18:18
- Độ dài ngày
- 11 giờ 16 phút
- So với Hà Nội
- −4 giờ
Múi giờ El Mansoura
El Mansoura đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).
- Mã múi giờ IANA
- Africa/Cairo
- Giờ chuẩn
- EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
- Giờ mùa hè
- EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| · sắp tới | 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · El Mansoura
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ | +11 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi El Mansoura theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở El Mansoura
· EEST — Hôm nay ở El Mansoura mặt trời mọc lúc 07:02 và lặn lúc 18:18: ngày dài 11 giờ 16 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 16 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 40 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:02 · 18:17 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Samannūd16 km
- As Sinbillāwayn19 km
- Bilqās20 km
- Dikirnis21 km
- Al Maḩallah al Kubrá22 km
- Biyala22 km
- Sherbin22 km
- Minyat an Naşr27 km
- Diyarb Najm32 km
- Mīt Ghamr38 km
- Zefta38 km
- Al Ḩāmūl38 km
Đổi giờ nhanh El Mansoura ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| El Mansoura (EEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| El Mansoura (EEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Ai Cập
10 thành phố đông dân nhất Ai Cập và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của El Mansoura
Số điện thoại ở El Mansoura, Ai Cập dùng mã quốc gia +20; mã quốc gia ISO là EG.
- Mã điện thoại
- +20
- Mã quốc gia ISO
- EG / EGY
- Tiền tệ
- EGP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- Al Mansurah
El Mansoura ở đâu?
El Mansoura nằm ở Ai Cập, toạ độ 31°02′11″N 31°22′50″E.
- Toạ độ
- 31°02′11″N 31°22′50″E · 31.0364, 31.3807
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Ai Cập
- Dân số
- 621.953
Câu hỏi thường gặp
El Mansoura dùng múi giờ nào?
El Mansoura dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.
El Mansoura có áp dụng giờ mùa hè không?
El Mansoura có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026 (UTC+2).
Khi nào El Mansoura đổi giờ lần tới?
Ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00, đồng hồ ở El Mansoura lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).
El Mansoura đang theo giờ EET hay EEST?
El Mansoura đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 24 thg 4, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 29 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở El Mansoura?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở El Mansoura mọc lúc 07:02 và lặn lúc 18:18, ngày dài 11 giờ 16 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:40.
Mã điện thoại của El Mansoura là gì?
Gọi đến El Mansoura dùng mã điện thoại quốc tế của Ai Cập: +20 (mã ISO EG).