Giờ hiện tại ở Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười, Ai Cập
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Múi giờ Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười
- Múi giờ
- Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười hiện tại
Thông tin nhanh về Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười
- Múi giờ
- EEST
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- → EET
- Mặt trời mọc
- 07:02
- Mặt trời lặn
- 18:20
- Độ dài ngày
- 11 giờ 19 phút
- So với Hà Nội
- −4 giờ
Múi giờ Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).
- Mã múi giờ IANA
- Africa/Cairo
- Giờ chuẩn
- EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
- Giờ mùa hè
- EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| · sắp tới | 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 | |
| 00:00 → 01:00 | EEST UTC+3 | |
| 00:00 → 23:00 | EET UTC+2 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ | +11 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười
· EEST — Hôm nay ở Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười mặt trời mọc lúc 07:02 và lặn lúc 18:20: ngày dài 11 giờ 19 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 19 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 42 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:03 · 18:19 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Al Ḩawāmidīyah21 km
- Al Badrashayn21 km
- Abū an Numrus21 km
- Ash-Shaykh Zāyid23 km
- Helwan24 km
- Kerdasa25 km
- Giza26 km
- Cairo33 km
- Awsīm35 km
- Aş Şaff36 km
- Shubra El-Kheima39 km
- Ţāmiyah39 km
Đổi giờ nhanh Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười (EEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười (EEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Ai Cập
10 thành phố đông dân nhất Ai Cập và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Cairo | |
| Alexandria | |
| Port Said | |
| Suez | |
| El Mansoura |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Al Maḩallah al Kubrá | |
| Tanta | |
| Asyut | |
| Faiyum | |
| Esna |
Sân bay và các mã của Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười
Số điện thoại ở Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười, Ai Cập dùng mã quốc gia +20; mã quốc gia ISO là EG.
- Mã điện thoại
- +20
- Mã quốc gia ISO
- EG / EGY
- Tiền tệ
- EGP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- 6th of October City
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười ở đâu?
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười nằm ở Ai Cập, toạ độ 29°49′00″N 31°03′00″E.
- Toạ độ
- 29°49′00″N 31°03′00″E · 29.8167, 31.0500
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Ai Cập
- Dân số
- 368.650
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười dùng múi giờ nào?
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười có áp dụng giờ mùa hè không?
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026 (UTC+2).
Khi nào Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười đổi giờ lần tới?
Ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00, đồng hồ ở Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười đang theo giờ EET hay EEST?
Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 24 thg 4, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 29 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười mọc lúc 07:02 và lặn lúc 18:20, ngày dài 11 giờ 19 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:41.
Mã điện thoại của Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười là gì?
Gọi đến Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười dùng mã điện thoại quốc tế của Ai Cập: +20 (mã ISO EG).