Giờ hiện tại ở Al Ḩawāmidīyah, Ai Cập

Mặt trời hôm nay ↑ 07:01 ↓ 18:20 (11 giờ 18 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 28 °C / 83 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Al Ḩawāmidīyah

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Al Ḩawāmidīyah muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Al Ḩawāmidīyah hiện tại

Thông tin nhanh về Al Ḩawāmidīyah

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:01
Mặt trời lặn
18:20
Độ dài ngày
11 giờ 18 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Al Ḩawāmidīyah

Al Ḩawāmidīyah đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Africa/Cairo
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
· sắp tới 00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Al Ḩawāmidīyah

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Al Ḩawāmidīyah theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Al Ḩawāmidīyah

· EEST — Hôm nay ở Al Ḩawāmidīyah mặt trời mọc lúc 07:01 và lặn lúc 18:20: ngày dài 11 giờ 18 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 18 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 41 phút
Ngày mai ↑ ↓07:02 · 18:19
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Đổi giờ nhanh Al Ḩawāmidīyah ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Al Ḩawāmidīyah (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Al Ḩawāmidīyah (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ai Cập

10 thành phố đông dân nhất Ai Cập và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Cairo
Alexandria
Port Said
Suez
El Mansoura
Địa điểmGiờ
Al Maḩallah al Kubrá
Tanta
Asyut
Faiyum
Esna

Sân bay và các mã của Al Ḩawāmidīyah

Số điện thoại ở Al Ḩawāmidīyah, Ai Cập dùng mã quốc gia +20; mã quốc gia ISO là EG.

Mã điện thoại
+20
Mã quốc gia ISO
EG / EGY
Tiền tệ
EGP
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Pháp

Al Ḩawāmidīyah ở đâu?

Al Ḩawāmidīyah nằm ở Ai Cập, toạ độ 29°54′00″N 31°15′00″E.

Toạ độ
29°54′00″N 31°15′00″E · 29.9000, 31.2500
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ai Cập
Dân số
155.055

Câu hỏi thường gặp

Al Ḩawāmidīyah dùng múi giờ nào?

Al Ḩawāmidīyah dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Al Ḩawāmidīyah có áp dụng giờ mùa hè không?

Al Ḩawāmidīyah có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Al Ḩawāmidīyah đổi giờ lần tới?

Ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00, đồng hồ ở Al Ḩawāmidīyah lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Al Ḩawāmidīyah đang theo giờ EET hay EEST?

Al Ḩawāmidīyah đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 24 thg 4, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 29 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Al Ḩawāmidīyah?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Al Ḩawāmidīyah mọc lúc 07:01 và lặn lúc 18:20, ngày dài 11 giờ 18 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:40.

Mã điện thoại của Al Ḩawāmidīyah là gì?

Gọi đến Al Ḩawāmidīyah dùng mã điện thoại quốc tế của Ai Cập: +20 (mã ISO EG).