Giờ hiện tại ở Tuy-ni-di (Tunisia)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CET
- UTC hiện tại
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +216
- Dân số
- 11.565.204
- Diện tích
- 163.610 km²
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tuy-ni-di (Tunisia) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Tuy-ni-di (Tunisia) hiện tại
Múi giờ của Tuy-ni-di (Tunisia)
Tuy-ni-di (Tunisia) dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Africa/Tunis
Thành phố lớn ở Tuy-ni-di (Tunisia)
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Tunis | 693.210 |
| Sfax | 280.566 |
| Sousse | 221.715 |
| Sukrah | 159.862 |
| Kairouan | 139.070 |
| Bizerte | 138.430 |
| Sakiet ed Daier | 125.204 |
| El Mourouj | 120.732 |
| Aryanah | 114.486 |
| Gabès | 110.075 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Hammamet | 106.326 |
| Sakiet ez Zit | 100.000 |
| Gafsa | 95.242 |
| Rawad | 94.961 |
| Monastir | 93.306 |
| Masakin | 89.745 |
| Houmt Souk | 89.228 |
| Ben Arous | 88.322 |
| Ben Gardane | 87.404 |
| Kasserine | 84.365 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Ettadhamen | 84.312 |
| Douar Hicher | 82.532 |
| Zarzis | 79.316 |
| Feriana | 75.000 |
| Radès | 72.209 |
| Medenine | 71.406 |
| Nabeul | 70.437 |
| Tataouine | 66.924 |
| Oued Lill | 66.100 |
| Korba | 65.542 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tuy-ni-di (Tunisia)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Đổi giờ nhanhTuy-ni-di (Tunisia) ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tuy-ni-di (Tunisia) (CET) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| Tuy-ni-di (Tunisia) (CET) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Tuy-ni-di (Tunisia)
- Thủ đô
- Tunis
- Diện tích
- 163.610 km²
- Dân số
- 11.565.204
- Châu lục
- Châu Phi
- Tiền tệ
- Dinar Tunisia (TND)
- Mã điện thoại
- +216
- Tên miền quốc gia
- .tn
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Pháp
- Nước láng giềng
- An-ghê-ri (Algeria), Libya
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Tuy-ni-di (Tunisia) dùng múi giờ nào?
Tuy-ni-di (Tunisia) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1); mã IANA là Africa/Tunis.
Tuy-ni-di (Tunisia) có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Tuy-ni-di (Tunisia) không đổi giờ; giữ CET (UTC+1) quanh năm.
Tuy-ni-di (Tunisia) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Tuy-ni-di (Tunisia) sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Tuy-ni-di (Tunisia) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Tuy-ni-di (Tunisia) là +216; tiền tệ là Dinar Tunisia (TND). Tên miền quốc gia là .tn.
Bây giờ ở Tunis là mấy giờ?
Tunis theo Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Tunis là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.