Giờ hiện tại ở Tuy-ni-di (Tunisia)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:33 ↓ 17:37 (11 giờ 4 phút)CETUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CET
UTC hiện tại
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+216
Dân số
11.565.204
Diện tích
163.610 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tuy-ni-di (Tunisia) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tuy-ni-di (Tunisia) hiện tại

Múi giờ của Tuy-ni-di (Tunisia)

Tuy-ni-di (Tunisia) dùng một múi giờ: Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Tunis

Thành phố lớn ở Tuy-ni-di (Tunisia)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Tunis693.210
Sfax280.566
Sousse221.715
Sukrah159.862
Kairouan139.070
Bizerte138.430
Sakiet ed Daier125.204
El Mourouj120.732
Aryanah114.486
Gabès110.075
Địa điểmDân số
Hammamet106.326
Sakiet ez Zit100.000
Gafsa95.242
Rawad94.961
Monastir93.306
Masakin89.745
Houmt Souk89.228
Ben Arous88.322
Ben Gardane87.404
Kasserine84.365
Địa điểmDân số
Ettadhamen84.312
Douar Hicher82.532
Zarzis79.316
Feriana75.000
Radès72.209
Medenine71.406
Nabeul70.437
Tataouine66.924
Oued Lill66.100
Korba65.542

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tuy-ni-di (Tunisia)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Đổi giờ nhanhTuy-ni-di (Tunisia) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tuy-ni-di (Tunisia) (CET)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
01:001:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
03:003:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
05:005:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
07:007:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
09:009:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
11:0011:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
Tuy-ni-di (Tunisia) (CET)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
13:001:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
15:003:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
17:005:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
19:007:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
21:009:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
23:0011:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Tuy-ni-di (Tunisia)

Thủ đô
Tunis
Diện tích
163.610 km²
Dân số
11.565.204
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Dinar Tunisia (TND)
Mã điện thoại
+216
Tên miền quốc gia
.tn
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ả Rập, Tiếng Pháp
Nước láng giềng
An-ghê-ri (Algeria), Libya
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Tuy-ni-di (Tunisia) dùng múi giờ nào?

Tuy-ni-di (Tunisia) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1); mã IANA là Africa/Tunis.

Tuy-ni-di (Tunisia) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Tuy-ni-di (Tunisia) không đổi giờ; giữ CET (UTC+1) quanh năm.

Tuy-ni-di (Tunisia) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Tuy-ni-di (Tunisia) sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Tuy-ni-di (Tunisia) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Tuy-ni-di (Tunisia) là +216; tiền tệ là Dinar Tunisia (TND). Tên miền quốc gia là .tn.

Bây giờ ở Tunis là mấy giờ?

Tunis theo Giờ chuẩn Trung Âu (CET, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Tunis là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.