Giờ hiện tại ở Kasserine, Tuy-ni-di (Tunisia)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:36 ↓ 17:44 (11 giờ 8 phút)CETUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 25 °C / 77 °F · không mưa · UV 2

Múi giờ Kasserine

Múi giờ
Giờ UTC+01:00 — Giờ UTC+01:00 (UTC+1)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kasserine muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kasserine hiện tại

Thông tin nhanh về Kasserine

Múi giờ
CET
Độ lệch UTC
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:36
Mặt trời lặn
17:44
Độ dài ngày
11 giờ 8 phút
So với Hà Nội
−6 giờ

Múi giờ Kasserine

Kasserine dùng giờ CET (UTC+1) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Tunis
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kasserine

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Kasserine

· CET — Hôm nay ở Kasserine mặt trời mọc lúc 06:36 và lặn lúc 17:44: ngày dài 11 giờ 8 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 8 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 10 phút
Ngày mai ↑ ↓06:37 · 17:43
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Kasserine ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kasserine (CET)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Kasserine (CET)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Tuy-ni-di (Tunisia)

10 thành phố đông dân nhất Tuy-ni-di (Tunisia) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Tunis
Sfax
Sousse
Kairouan
Bizerte
Địa điểmGiờ
Gabès
Hammamet
Gafsa
Medenine
Tataouine

Sân bay và các mã của Kasserine

Số điện thoại ở Kasserine, Tuy-ni-di (Tunisia) dùng mã quốc gia +216; mã quốc gia ISO là TN.

Mã điện thoại
+216
Mã quốc gia ISO
TN / TUN
Tiền tệ
TND
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Pháp

Kasserine ở đâu?

Kasserine nằm ở Tuy-ni-di (Tunisia), toạ độ 35°10′03″N 8°50′11″E.

Toạ độ
35°10′03″N 8°50′11″E · 35.1676, 8.8365
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Tuy-ni-di (Tunisia)
Dân số
84.365

Câu hỏi thường gặp

Kasserine dùng múi giờ nào?

Kasserine dùng Central European Standard Time (CET), hiện có độ lệch UTC+1.

Kasserine có áp dụng giờ mùa hè không?

Kasserine không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CET (UTC+1) quanh năm.

Kasserine chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Kasserine sớm hơn UTC 1 giờ quanh năm: Kasserine giữ giờ CET (UTC+1), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kasserine?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Kasserine mọc lúc 06:36 và lặn lúc 17:44, ngày dài 11 giờ 8 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:10.

Mã điện thoại của Kasserine là gì?

Gọi đến Kasserine dùng mã điện thoại quốc tế của Tuy-ni-di (Tunisia): +216 (mã ISO TN).