Giờ hiện tại ở Ghi-nê (Guinea)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:44 ↓ 18:36 (11 giờ 52 phút)GMTUTC+0Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT
UTC hiện tại
UTC+0
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+224
Dân số
12.414.318
Diện tích
245.857 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ghi-nê (Guinea) muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ghi-nê (Guinea) hiện tại

Múi giờ của Ghi-nê (Guinea)

Ghi-nê (Guinea) dùng một múi giờ: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Conakry

Thành phố lớn ở Ghi-nê (Guinea)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Conakry1.928.389
Camayenne1.871.242
Nzerekore226.426
Kankan221.428
Manéah194.297
Dubréka182.296
Kindia161.024
Siguiri148.018
Kamsar148.000
Kissidougou116.019
Địa điểmDân số
Labé107.571
Gueckedougou79.140
Mamou79.109
Coyah77.103
Faranah70.181
Macenta68.020
Fria64.169
Boke63.736
Kolaboui57.251
Sangarédi54.824
Địa điểmDân số
Koumbia45.970
Kouroussa36.295
Lola32.555
Kolenté31.312
Télimélé30.311
Dabola29.449
Bissikrima28.840
Kintinian27.969
Dogomet27.748
Kérouané26.990

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ghi-nê (Guinea)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−7 giờ
Thành phố México CST
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−4 giờ
Luân Đôn ☀BST
+1 giờ
Abuja WAT
+1 giờ
Dublin ☀IST
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+2 giờ
Madrid ☀CEST
+2 giờ
Roma ☀CEST
+2 giờ
Paris ☀CEST
+2 giờ
Jerusalem ☀IDT
+3 giờ
Riyadh AST
+3 giờ
Ankara TRT
+3 giờ
Dubai GST
+4 giờ
New Delhi IST
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+7 giờ
Manila PHT
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+8 giờ
Tokyo JST
+9 giờ
Seoul KST
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+13 giờ

Đổi giờ nhanhGhi-nê (Guinea) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ghi-nê (Guinea) (GMT)Giờ UTCUTC+0GMT sang ESTUTC-5GMT sang ISTUTC+5:30GMT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
01:001:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
02:002:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
03:003:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
04:004:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
05:005:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
06:006:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
07:007:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
08:008:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
09:009:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
10:0010:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
11:0011:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
Ghi-nê (Guinea) (GMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
13:001:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
14:002:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
15:003:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
16:004:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
17:005:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
18:006:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
19:007:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
20:008:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
21:009:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
22:0010:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
23:0011:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ghi-nê (Guinea)

Thủ đô
Conakry
Diện tích
245.857 km²
Dân số
12.414.318
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Franc Guinea (GNF)
Mã điện thoại
+224
Tên miền quốc gia
.gn
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp

Câu hỏi thường gặp

Ghi-nê (Guinea) dùng múi giờ nào?

Ghi-nê (Guinea) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0); mã IANA là Africa/Conakry.

Ghi-nê (Guinea) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Ghi-nê (Guinea) không đổi giờ; giữ GMT (UTC+0) quanh năm.

Ghi-nê (Guinea) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ghi-nê (Guinea) cùng giờ với UTC (UTC+0) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Ghi-nê (Guinea) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ghi-nê (Guinea) là +224; tiền tệ là Franc Guinea (GNF). Tên miền quốc gia là .gn.

Bây giờ ở Conakry là mấy giờ?

Conakry theo Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0): khi là 12:00 UTC thì ở Conakry là 12:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.