Giờ hiện tại ở Bờ Biển Ngà

Mặt trời hôm nay ↑ 06:08 ↓ 18:05 (11 giờ 57 phút)GMTUTC+0Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT
UTC hiện tại
UTC+0
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+225
Dân số
25.069.229
Diện tích
322.460 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bờ Biển Ngà muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bờ Biển Ngà hiện tại

Múi giờ của Bờ Biển Ngà

Bờ Biển Ngà dùng một múi giờ: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Abidjan

Thành phố lớn ở Bờ Biển Ngà

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Abidjan6.321.017
Bouake832.371
Korhogo440.926
Daloa421.871
San-Pedro390.654
Gagnoa277.044
Yamoussoukro275.686
Sinfra245.226
Man241.969
Bondoukou141.568
Địa điểmDân số
Dabou138.083
Divo, Bờ Biển Ngà136.627
Soubre131.181
Abengourou130.810
Bonon119.938
Duekoué117.023
Bouaflé104.209
Séguéla103.980
Daoukro101.136
Grand-Bassam96.797
Địa điểmDân số
Vavoua86.977
Agboville81.770
Danané78.614
Adzopé76.122
Méagui74.365
Ferkessédougou72.476
Dimbokro70.198
Issia68.263
Guiglo68.113
Zagné63.341

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bờ Biển Ngà

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−7 giờ
Thành phố México CST
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−4 giờ
Luân Đôn ☀BST
+1 giờ
Abuja WAT
+1 giờ
Dublin ☀IST
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+2 giờ
Madrid ☀CEST
+2 giờ
Roma ☀CEST
+2 giờ
Paris ☀CEST
+2 giờ
Jerusalem ☀IDT
+3 giờ
Riyadh AST
+3 giờ
Ankara TRT
+3 giờ
Dubai GST
+4 giờ
New Delhi IST
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+7 giờ
Manila PHT
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+8 giờ
Tokyo JST
+9 giờ
Seoul KST
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+13 giờ

Đổi giờ nhanhBờ Biển Ngà ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bờ Biển Ngà (GMT)Giờ UTCUTC+0GMT sang ESTUTC-5GMT sang ISTUTC+5:30GMT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
01:001:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
02:002:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
03:003:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
04:004:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
05:005:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
06:006:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
07:007:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
08:008:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
09:009:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
10:0010:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
11:0011:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
Bờ Biển Ngà (GMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
13:001:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
14:002:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
15:003:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
16:004:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
17:005:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
18:006:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
19:007:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
20:008:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
21:009:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
22:0010:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
23:0011:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Bờ Biển Ngà

Thủ đô
Yamoussoukro
Diện tích
322.460 km²
Dân số
25.069.229
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Mã điện thoại
+225
Tên miền quốc gia
.ci
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp

Câu hỏi thường gặp

Bờ Biển Ngà dùng múi giờ nào?

Bờ Biển Ngà dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0); mã IANA là Africa/Abidjan.

Bờ Biển Ngà có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Bờ Biển Ngà không đổi giờ; giữ GMT (UTC+0) quanh năm.

Bờ Biển Ngà chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Bờ Biển Ngà cùng giờ với UTC (UTC+0) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Bờ Biển Ngà là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Bờ Biển Ngà là +225; tiền tệ là Franc CFA Tây Phi (XOF). Tên miền quốc gia là .ci.

Bây giờ ở Yamoussoukro là mấy giờ?

Yamoussoukro theo Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0): khi là 12:00 UTC thì ở Yamoussoukro là 12:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.