Giờ hiện tại ở Ghana

Mặt trời hôm nay ↑ 05:47 ↓ 17:45 (11 giờ 58 phút)GMTUTC+0Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT
UTC hiện tại
UTC+0
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+233
Dân số
29.767.108
Diện tích
239.460 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ghana muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ghana hiện tại

Múi giờ của Ghana

Ghana dùng một múi giờ: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Accra

Thành phố lớn ở Ghana

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kumasi2.544.530
Accra1.963.264
Tamale464.316
Takoradze389.114
Sekondi285.506
Cape Coast212.426
Achiaman202.932
Ashiaman190.972
Obuasi179.604
Tema155.782
Địa điểmDân số
Koforidua151.255
Sekondi-Takoradi138.872
Ho130.701
Amanfro119.467
Twifu Praso100.851
Japekrom96.000
Tema New Town95.837
Sunyani92.825
Hohoe92.076
Jirapa91.279
Địa điểmDân số
Kasoa86.753
Techiman84.074
Bolgatanga81.958
Wa78.107
Bawku76.459
Winneba71.288
Ejura70.807
Berekum70.536
Aflao66.546
Yendi64.676

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ghana

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−7 giờ
Thành phố México CST
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−4 giờ
Luân Đôn ☀BST
+1 giờ
Abuja WAT
+1 giờ
Dublin ☀IST
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+2 giờ
Madrid ☀CEST
+2 giờ
Roma ☀CEST
+2 giờ
Paris ☀CEST
+2 giờ
Jerusalem ☀IDT
+3 giờ
Riyadh AST
+3 giờ
Ankara TRT
+3 giờ
Dubai GST
+4 giờ
New Delhi IST
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+7 giờ
Manila PHT
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+8 giờ
Tokyo JST
+9 giờ
Seoul KST
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+13 giờ

Đổi giờ nhanhGhana ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ghana (GMT)Giờ UTCUTC+0GMT sang ESTUTC-5GMT sang ISTUTC+5:30GMT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
01:001:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
02:002:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
03:003:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
04:004:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
05:005:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
06:006:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
07:007:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
08:008:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
09:009:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
10:0010:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
11:0011:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
Ghana (GMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
13:001:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
14:002:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
15:003:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
16:004:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
17:005:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
18:006:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
19:007:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
20:008:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
21:009:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
22:0010:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
23:0011:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ghana

Thủ đô
Accra
Diện tích
239.460 km²
Dân số
29.767.108
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Cedi Ghana (GHS)
Mã điện thoại
+233
Tên miền quốc gia
.gh
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Akan, Tiếng Ewe
Nước láng giềng
Bờ Biển Ngà, Burkina Faso, Togo

Câu hỏi thường gặp

Ghana dùng múi giờ nào?

Ghana dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0); mã IANA là Africa/Accra.

Ghana có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Ghana không đổi giờ; giữ GMT (UTC+0) quanh năm.

Ghana chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ghana cùng giờ với UTC (UTC+0) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Ghana là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ghana là +233; tiền tệ là Cedi Ghana (GHS). Tên miền quốc gia là .gh.

Bây giờ ở Accra là mấy giờ?

Accra theo Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0): khi là 12:00 UTC thì ở Accra là 12:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.