Giờ hiện tại ở San, Mali

Mặt trời hôm nay ↑ 06:12 ↓ 17:58 (11 giờ 47 phút)GMTUTC+0Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 37 °C / 99 °F · không mưa · UV 7

Múi giờ San

Múi giờ
Giờ GMT — Giờ GMT (UTC+0)

Chênh lệch với nơi bạn ở

San muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ San hiện tại

Thông tin nhanh về San

Múi giờ
GMT
Độ lệch UTC
UTC
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:12
Mặt trời lặn
17:58
Độ dài ngày
11 giờ 47 phút
So với Hà Nội
−7 giờ

Múi giờ San

San dùng giờ GMT (UTC) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Bamako
Giờ chuẩn
GMT · UTC · Giờ Trung bình Greenwich · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · San

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−7 giờ
Thành phố México CST
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−4 giờ
Luân Đôn ☀BST
+1 giờ
Abuja WAT
+1 giờ
Dublin ☀IST
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+2 giờ
Madrid ☀CEST
+2 giờ
Roma ☀CEST
+2 giờ
Paris ☀CEST
+2 giờ
Jerusalem ☀IDT
+3 giờ
Riyadh AST
+3 giờ
Ankara TRT
+3 giờ
Dubai GST
+4 giờ
New Delhi IST
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+7 giờ
Manila PHT
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+8 giờ
Tokyo JST
+9 giờ
Seoul KST
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+13 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở San

· GMT — Hôm nay ở San mặt trời mọc lúc 06:12 và lặn lúc 17:58: ngày dài 11 giờ 47 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 47 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 5 phút
Ngày mai ↑ ↓06:12 · 17:58
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh San ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

San (GMT)Giờ UTC UTC+0GMT sang EST UTC-5GMT sang IST UTC+5:30GMT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
02:002:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
04:004:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
06:006:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
08:008:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
10:0010:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
San (GMT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
14:002:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
16:004:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
18:006:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
20:008:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
22:0010:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Mali

10 thành phố đông dân nhất Mali và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Bamako
Sikasso
Koutiala
Segou
Kayes
Địa điểmGiờ
Mopti
Gao
Timbuktu
Koulikoro
Kidal

Sân bay và các mã của San

Số điện thoại ở San, Mali dùng mã quốc gia +223; mã quốc gia ISO là ML.

Mã điện thoại
+223
Mã quốc gia ISO
ML / MLI
Tiền tệ
XOF
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp, Tiếng Bambara

San ở đâu?

San nằm ở Mali, toạ độ 13°17′49″N 4°53′47″W.

Toạ độ
13°17′49″N 4°53′47″W · 13.2970, -4.8963
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Mali
Dân số
103.227

Câu hỏi thường gặp

San dùng múi giờ nào?

San dùng Greenwich Mean Time (GMT), hiện có độ lệch UTC+0.

San có áp dụng giờ mùa hè không?

San không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ GMT (UTC+0) quanh năm.

San chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

San cùng giờ với UTC quanh năm: San giữ giờ GMT (UTC), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở San?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở San mọc lúc 06:12 và lặn lúc 17:58, ngày dài 11 giờ 47 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:05.

Mã điện thoại của San là gì?

Gọi đến San dùng mã điện thoại quốc tế của Mali: +223 (mã ISO ML).