Giờ hiện tại ở Ouagadougou, Burkina Faso
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−7 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−4 giờ
- Luân Đôn ☀BST+1 giờ
- Paris ☀CEST+2 giờ
- Dubai ☀GST+4 giờ
- Ấn Độ ☀IST+5 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+8 giờ
- Tokyo ☀JST+9 giờ
Múi giờ Ouagadougou
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ouagadougou muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ouagadougou hiện tại
Thông tin nhanh về Ouagadougou
- Múi giờ
- GMT
- Độ lệch UTC
- UTC
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:57
- Mặt trời lặn
- 17:45
- Độ dài ngày
- 11 giờ 48 phút
- So với Hà Nội
- −7 giờ
Múi giờ Ouagadougou
Ouagadougou dùng giờ GMT (UTC) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Africa/Ouagadougou
- Giờ chuẩn
- GMT · UTC · Giờ Trung bình Greenwich · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ouagadougou
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −7 giờ |
| Ouagadougou sang PST | ☀PDT | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −4 giờ |
| Ouagadougou sang EST | ☀EDT | −4 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +2 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +2 giờ |
| Roma | ☀CEST | +2 giờ |
| Paris | ☀CEST | +2 giờ |
| Ouagadougou sang CET | ☀CEST | +2 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +3 giờ |
| Dubai | ☀GST | +4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +5 giờ 30 |
| Ouagadougou sang IST | ☀IST | +5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +7 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +7 giờ |
| Manila | ☀PHT | +8 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +8 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +9 giờ |
| Seoul | ☀KST | +9 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +11 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +11 giờ |
| Ouagadougou sang AEST | ☀AEDT | +11 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Ouagadougou
· GMT — Hôm nay ở Ouagadougou mặt trời mọc lúc 05:57 và lặn lúc 17:45: ngày dài 11 giờ 48 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 48 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 8 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:58 · 17:45 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh Ouagadougou ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ouagadougou (GMT) | Giờ UTC UTC+0 | Ouagadougou sang EST UTC-5 | Ouagadougou sang IST UTC+5:30 | Ouagadougou sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 02:002:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 04:004:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 06:006:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 08:008:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| Ouagadougou (GMT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 14:002:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 16:004:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 18:006:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 20:008:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Burkina Faso
10 thành phố đông dân nhất Burkina Faso và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Bobo Dioulasso | |
| Koudougou | |
| Ouahigouya | |
| Kaya | |
| Banfora |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Fada N'gourma | |
| Dédougou | |
| Tenkodogo | |
| Dori | |
| Ziniaré |
Sân bay và các mã của Ouagadougou
Các mã sân bay chính của Ouagadougou là OUA. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Ouagadougou Thomas Sankara International Airport | OUA | DFFD | 2,7 |
- Mã điện thoại
- +226
- Mã quốc gia ISO
- BF / BFA
- Tiền tệ
- XOF
- Ngôn ngữ
- Tiếng Pháp, mos
- Tên gọi khác
- วากาดูกู · 瓦加杜古 · ワガドゥグー · 와가두구 · Уагадугу · واغادوغو · Uagadugú
Ouagadougou ở đâu?
Ouagadougou nằm ở Burkina Faso, toạ độ 12°21′56″N 1°32′02″W.
- Toạ độ
- 12°21′56″N 1°32′02″W · 12.3657, -1.5339
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Burkina Faso
- Dân số
- 2.415.266
Câu hỏi thường gặp
Ouagadougou dùng múi giờ nào?
Ouagadougou dùng Greenwich Mean Time (GMT), hiện có độ lệch UTC+0.
Ouagadougou có áp dụng giờ mùa hè không?
Ouagadougou không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ GMT (UTC+0) quanh năm.
Ouagadougou chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Ouagadougou cùng giờ với UTC quanh năm: Ouagadougou giữ giờ GMT (UTC), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ouagadougou?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ouagadougou mọc lúc 05:57 và lặn lúc 17:45, ngày dài 11 giờ 48 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:51.
Các sân bay chính phục vụ Ouagadougou là gì?
Các sân bay chính phục vụ Ouagadougou là OUA (Ouagadougou Thomas Sankara International Airport, 2,7 km).