Giờ hiện tại ở Nam Sudan

Mặt trời hôm nay ↑ 05:39 ↓ 17:39 (12 giờ 0 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CAT
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+211
Dân số
8.260.490
Diện tích
644.329 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nam Sudan muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nam Sudan hiện tại

Múi giờ của Nam Sudan

Nam Sudan dùng một múi giờ: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Juba

Thành phố lớn ở Nam Sudan

16 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Juba, Nam Sudan450.000
Winejok300.000
Yei260.720
Malakal160.765
Wau, Nam Sudan127.384
Kuajok78.000
Parjok49.000
Gogrial44.600
Địa điểmDân số
Yambio40.382
Aweil, Nam Sudan38.745
Rumbek32.083
Bor26.782
Torit20.048
Leer, Nam Sudan17.827
Tonj17.338
Kafia Kingi16.000

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nam Sudan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhNam Sudan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nam Sudan (CAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Nam Sudan (CAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nam Sudan

Thủ đô
Juba, Nam Sudan
Diện tích
644.329 km²
Dân số
8.260.490
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Bảng Nam Sudan (SSP)
Mã điện thoại
+211
Tên miền quốc gia
.ss
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh

Câu hỏi thường gặp

Nam Sudan dùng múi giờ nào?

Nam Sudan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2); mã IANA là Africa/Juba.

Nam Sudan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nam Sudan không đổi giờ; giữ CAT (UTC+2) quanh năm.

Nam Sudan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Nam Sudan sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Nam Sudan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Nam Sudan là +211; tiền tệ là Bảng Nam Sudan (SSP). Tên miền quốc gia là .ss.

Bây giờ ở Juba, Nam Sudan là mấy giờ?

Juba, Nam Sudan theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Juba, Nam Sudan là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.