Giờ hiện tại ở Congo - Kinshasa
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- WAT
- UTC hiện tại
- UTC+1 … +2
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +243
- Dân số
- 84.068.091
- Diện tích
- 2.345.410 km²
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Congo - Kinshasa muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Congo - Kinshasa hiện tại
Các múi giờ của Congo - Kinshasa
Congo - Kinshasa có 2 múi giờ, từ UTC+1 đến UTC+2. Thủ đô Kinshasa theo Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| WATGiờ Tây Phi | UTC+1 | Không đổi giờ | Kinshasa, Kikwit, Mbandaka37 thành phố |
| CATGiờ Trung Phi | UTC+2 | Không đổi giờ | Lubumbashi, Mbuji-Mayi, Kisangani77 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Congo - Kinshasa
26 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Bắc Kivu | CAT | |
| Équateur | WAT | |
| Hạ Uélé | CAT | |
| Haut-Lomami | CAT | |
| Ituri | CAT | |
| Kasaï | CAT | |
| Kasai-Oriental | CAT | |
| Kinshasa City | WAT | |
| Kwango | WAT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Kwilu | WAT | |
| Lomami | CAT | |
| Lualaba | CAT | |
| Mai-Ndombe | WAT | |
| Maniema | CAT | |
| Mongala | WAT | |
| Nam Kivu | CAT | |
| Nord-Ubangi | WAT | |
| Sankuru | CAT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Sud-Ubangi | WAT | |
| Tanganyika | CAT | |
| Thượng Katanga | CAT | |
| Thượng Uele | CAT | |
| Trung Kasaï | CAT | |
| Trung Kongo | WAT | |
| Tshopo | CAT | |
| Tshuapa | WAT |
Thành phố lớn ở Congo - Kinshasa
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Congo - Kinshasa
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Thông tin nhanh về Congo - Kinshasa
- Thủ đô
- Kinshasa
- Diện tích
- 2.345.410 km²
- Dân số
- 84.068.091
- Châu lục
- Châu Phi
- Tiền tệ
- Franc Congo (CDF)
- Mã điện thoại
- +243
- Tên miền quốc gia
- .cd
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Pháp, Tiếng Lingala, ktu, kg, Tiếng Swahili
- Nước láng giềng
- Angola, Burundi, Cộng hòa Trung Phi, Công-gô (Congo), Dăm-bi-a (Zambia), Nam Sudan, Rwanda, Tanzania, Uganda
Câu hỏi thường gặp
Congo - Kinshasa có mấy múi giờ?
Congo - Kinshasa có 2 múi giờ: WAT (UTC+1) và CAT (UTC+2).
Kinshasa theo múi giờ nào?
Kinshasa, thủ đô của Congo - Kinshasa, theo Giờ Tây Phi (WAT), hiện là UTC+1.
Congo - Kinshasa có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 2 múi giờ của Congo - Kinshasa đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Trung Phi?
16 bang/vùng theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2), tính theo thành phố lớn nhất: Thượng Katanga, Kasai-Oriental, Tshopo, Lualaba, Trung Kasaï, Nam Kivu, Bắc Kivu, Kasaï và 8 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Tây Phi?
10 bang/vùng theo Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1), tính theo thành phố lớn nhất: Kinshasa City, Trung Kongo, Kwilu, Équateur, Mongala, Mai-Ndombe, Sud-Ubangi, Nord-Ubangi và 2 nơi khác.
Mã điện thoại và tiền tệ của Congo - Kinshasa là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Congo - Kinshasa là +243; tiền tệ là Franc Congo (CDF). Tên miền quốc gia là .cd.