Giờ hiện tại ở Dăm-bi-a (Zambia)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:37 ↓ 18:08 (12 giờ 31 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CAT
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+260
Dân số
17.351.822
Diện tích
752.614 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Dăm-bi-a (Zambia) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Dăm-bi-a (Zambia) hiện tại

Múi giờ của Dăm-bi-a (Zambia)

Dăm-bi-a (Zambia) dùng một múi giờ: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Lusaka

Thành phố lớn ở Dăm-bi-a (Zambia)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Lusaka2.212.301
Kitwe665.961
Ndola627.503
Chipata327.059
Solwezi301.370
Kabwe288.598
Chingola256.560
Luanshya193.293
Kasama179.636
Livingstone178.361
Địa điểmDân số
Mansa170.965
Mufulira169.136
Chililabombwe113.876
Mongu111.450
Mazabuka104.412
Kafue104.174
Choma98.974
Nakonde91.107
Kapiri Mposhi83.211
Nchelenge77.746
Địa điểmDân số
Mpika63.740
Monze60.281
Petauke58.156
Chongwe57.443
Mpulungu55.405
Samfya51.309
Mumbwa49.461
Mkushi45.927
Katete45.402
Lundazi45.149

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Dăm-bi-a (Zambia)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhDăm-bi-a (Zambia) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Dăm-bi-a (Zambia) (CAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Dăm-bi-a (Zambia) (CAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Dăm-bi-a (Zambia)

Thủ đô
Lusaka
Diện tích
752.614 km²
Dân số
17.351.822
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Kwacha Zambia (ZMW)
Mã điện thoại
+260
Tên miền quốc gia
.zm
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, bem, loz, lun, lue
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Dăm-bi-a (Zambia) dùng múi giờ nào?

Dăm-bi-a (Zambia) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2); mã IANA là Africa/Lusaka.

Dăm-bi-a (Zambia) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Dăm-bi-a (Zambia) không đổi giờ; giữ CAT (UTC+2) quanh năm.

Dăm-bi-a (Zambia) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Dăm-bi-a (Zambia) sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Dăm-bi-a (Zambia) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Dăm-bi-a (Zambia) là +260; tiền tệ là Kwacha Zambia (ZMW). Tên miền quốc gia là .zm.

Bây giờ ở Lusaka là mấy giờ?

Lusaka theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Lusaka là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.