Giờ hiện tại ở Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:24 ↓ 17:58 (12 giờ 35 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CAT
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+263
Dân số
16.868.409
Diện tích
390.580 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) hiện tại

Múi giờ của Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe)

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) dùng một múi giờ: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Harare

Thành phố lớn ở Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe)

28 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Harare1.542.813
Bulawayo665.952
Chitungwiza371.246
Mutare224.802
Gweru158.200
Kwekwe119.863
Kadoma117.381
Ruwa94.083
Chinhoyi90.800
Masvingo90.286
Địa điểmDân số
Norton87.039
Marondera66.204
Chegutu65.800
Zvishavane59.717
Beitbridge58.574
Bindura50.400
Redcliff41.526
Chiredzi40.100
Hwange39.750
Rusape37.906
Địa điểmDân số
Karoi37.564
Cầu Victoria Falls35.215
Chipinge34.959
Gokwe33.073
Kariba27.600
Gwanda26.700
Shurugwi23.304
Mvurwi15.646

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhDim-ba-bu-ê (Zimbabwe) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) (CAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) (CAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe)

Thủ đô
Harare
Diện tích
390.580 km²
Dân số
16.868.409
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
ZWG (ZWG)
Mã điện thoại
+263
Tên miền quốc gia
.zw
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Shona, nr, nd

Câu hỏi thường gặp

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) dùng múi giờ nào?

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2); mã IANA là Africa/Harare.

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) không đổi giờ; giữ CAT (UTC+2) quanh năm.

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) là +263; tiền tệ là Zimbabwean Gold (ZWG). Tên miền quốc gia là .zw.

Bây giờ ở Harare là mấy giờ?

Harare theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Harare là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.