Giờ hiện tại ở Nam Phi

Mặt trời hôm nay ↑ 05:28 ↓ 18:17 (12 giờ 49 phút)SASTUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
SAST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+27
Dân số
57.779.622
Diện tích
1.219.912 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nam Phi muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nam Phi hiện tại

Múi giờ của Nam Phi

Nam Phi dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Nam Phi (SAST, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Johannesburg

Thành phố lớn ở Nam Phi

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Johannesburg9.418.183
Cape Town4.772.846
Durban3.338.026
Pretoria2.112.693
Gqeberha1.050.078
Soshanguve872.309
Pietermaritzburg839.327
Evaton725.468
Benoni605.344
Bloemfontein556.637
Địa điểmDân số
Thembisa511.655
Đông London478.676
Vereeniging474.681
Boksburg445.168
Welkom431.944
Newcastle404.838
Krugersdorp378.821
Rustenburg373.695
Witbank373.403
Botshabelo309.714
Địa điểmDân số
Brakpan305.692
Uitenhage291.052
Polokwane272.461
Vịnh Richards252.968
Vanderbijlpark246.754
Paarl236.910
Klerksdorp227.039
Somerset West225.289
Mdantsane205.504
Middelburg196.263

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nam Phi

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhNam Phi ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nam Phi (SAST)Nam Phi sang UTCUTC+0Nam Phi sang ESTUTC-5Nam Phi sang ISTUTC+5:30Nam Phi sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Nam Phi (SAST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nam Phi

Thủ đô
Pretoria
Diện tích
1.219.912 km²
Dân số
57.779.622
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Rand Nam Phi (ZAR)
Mã điện thoại
+27
Tên miền quốc gia
.za
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Zulu, Tiếng Xhosa, Tiếng Hà Lan (Nam Phi), Tiếng Bắc Sotho, Tiếng Anh
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Nam Phi dùng múi giờ nào?

Nam Phi dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Nam Phi (SAST, UTC+2); mã IANA là Africa/Johannesburg.

Nam Phi có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nam Phi không đổi giờ; giữ SAST (UTC+2) quanh năm.

Nam Phi chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Nam Phi sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Nam Phi là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Nam Phi là +27; tiền tệ là Rand Nam Phi (ZAR). Tên miền quốc gia là .za.

Bây giờ ở Pretoria là mấy giờ?

Pretoria theo Giờ Chuẩn Nam Phi (SAST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Pretoria là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.